Với cảm biến CMOS APS-C 24.1MP và bộ xử lý hình ảnh DIGIC 8, Canon EOS 200D II mang đến chất lượng hình ảnh xuất sắc với độ phân giải cao và màu sắc sống động. Màn hình LCD vari-angle 3" có độ phân giải 1,040,000 dots cho phép bạn chụp từ nhiều góc độ khác nhau, tạo ra những bức ảnh độc đáo và sáng tạo. Hệ thống lấy nét tự động Dual Pixel CMOS AF với 3975 vị trí AF trên màn hình giúp bạn bắt trọn từng khoảnh khắc một cách nhanh chóng và chính xác. Máy hỗ trợ quay video UHD 4K, Full HD với nhiều định dạng như MP4/H.264, mang đến trải nghiệm quay phim chuyên nghiệp. Kết nối Wi-Fi và Bluetooth Low Energy giúp bạn chia sẻ hình ảnh dễ dàng qua điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng. Pin LP-E17 có thời lượng sử dụng lên đến 1630 lần chụp, đảm bảo bạn luôn sẵn sàng cho mọi cuộc phiêu lưu.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Canon
Mẫu
EOS 200D II
Dòng sản phẩm
EOS 200D
Loại máy ảnh
DSLR
Ngàm ống kính
Canon EF-S
Cảm biến
Điểm ảnh hiệu dụng
24100000
Kích thước
APS-C
Loại
CMOS APS-C
Màn hình
Màn hình
Loại
Touchscreen, Vari-angle LCD
Kích thước
3
Đơn vị kích thước
inches
Độ phân giải
1,040,000 dots
Kính ngắm
Loại
Optical (Pentamirror)
Độ phóng đại
Approximately 0.87x
Độ phủ
95%
Lấy nét
Hệ thống tự động lấy nét
Dual Pixel CMOS AF với tối đa 3975 vị trí AF trên màn hình
Chế độ lấy nét
Auto, Continuous-Servo AF, Manual, Single-Servo AF
Điểm lấy nét
9
Độ nhạy ánh sáng yếu
-0.5 to +18 EV
Chụp
Chụp liên tục
Màn trập cơ
5
Chế độ phơi sáng
Eye Detection AF
Chế độ đo sáng
63 vùng đo sáng (evaluative metering)
Khả năng video
Mã hóa
H.264
Định dạng
MP4/H.264 UHD 4K, Full HD
Tốc độ khung hình
23.98p / 25p [120 Mb/s], 25p / 29.97p / 50p / 59.94p [12 đến 60 Mb/s]
Độ phân giải tối đa
DCI 4K (4096 x 2160)
Lưu trữ
Định dạng tệp
JPEG, Raw
Loại phương tiện
SD/SDHC/SDXC (UHS-I)
Kết nối
Cổng kết nối
Mini-HDMI Output, USB Micro-B (USB 2.0)
Không dây
Wi-Fi, Bluetooth Low Energy
Nguồn điện
Thời lượng pin
Approximately 1630 shots
Loại pin
LP-E17 rechargeable Lithium-Ion, 7.2 VDC, 1040 mAh
Vật lý
Kích thước
Chiều cao
122.4
Đơn vị chiều cao
mm
Chiều rộng
92.6
Đơn vị chiều rộng
mm
Độ sâu
69.8
Đơn vị độ sâu
mm
Trọng lượng
449
Đơn vị trọng lượng
g



