Máy bay không người lái DJI Air 2S sở hữu camera 20MP với khả năng quay video 5.4K siêu nét, mang đến trải nghiệm chụp hình và quay phim chuyên nghiệp. Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng chỉ 595g, dễ dàng mang theo mọi nơi. Pin mạnh mẽ cho thời gian bay lên tới 31 phút, giúp bạn thỏa sức sáng tạo mà không lo gián đoạn. Hệ thống truyền hình ảnh OcuSync 3.0 với khoảng cách truyền tải lên đến 12km, đảm bảo kết nối ổn định và chất lượng hình ảnh xuất sắc. DJI Air 2S trang bị công nghệ APAS 4.0 giúp tránh chướng ngại vật hiệu quả, cùng các tính năng thông minh như FocusTrack, MasterShots, Hyperlapse, QuickShots, hỗ trợ người dùng tạo ra những cảnh quay độc đáo và ấn tượng. Hỗ trợ lưu trữ nội bộ 8GB và thẻ nhớ microSD lên đến 256GB, giúp bạn lưu giữ mọi khoảnh khắc một cách dễ dàng.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Fado
₫893.204
47 sản phẩm
Shopee
₫913.680
12 sản phẩm
TikTok
₫978.230
1 sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
DJI
Mẫu
AIR 2S
Tên sản phẩm
DJI Air 2S
Ngày phát hành
2021-04-15
Loại
Drone
Chống rung
Gimbal
Phạm vi nghiêng
-90° to 0°
Phạm vi quay ngang
-30° to 30°
Trục
3
Lưu trữ
Bên ngoài
Dung lượng tối đa
256
Đơn vị dung lượng
GB
Loại hỗ trợ
microSD
Bên trong
Đơn vị
GB
Dung lượng
8
Pin
Dung lượng
3500
Đơn vị dung lượng
mAh
Đơn vị thời gian bay
min
Thời gian bay tối đa
31
Loại
LiPo
Điện áp
11.55
Đơn vị điện áp
V
Hiệu suất bay
Đơn vị khoảng cách
km
Tốc độ bay lên tối đa
6
Tốc độ hạ cánh tối đa
4
Tốc độ bay ngang tối đa
19
Khoảng cách truyền tín hiệu tối đa
12
Đơn vị tốc độ
m/s
Khả năng chống gió
Cấp 5
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ
Đơn vị
°C
Tối thiểu
-10
Tối đa
40
Chống nước
Đánh giá
Không
Tính năng
Phương thức điều khiển
Điều khiển từ xa, Ứng dụng DJI Fly
Hỗ trợ HDR
Có
Tính năng thông minh
FocusTrack, MasterShots, Hyperlapse, QuickShots
Mã hóa video
H.264, H.265
Cảm biến
Phát hiện vật cản
Số lượng cảm biến
4
Loại
APAS 4.0
Hệ thống định vị
GPS, GLONASS, Galileo
Hệ thống thị giác
Hệ thống tránh chướng ngại vật phía trước, Hệ thống tránh chướng ngại vật phía sau, Hệ thống tránh chướng ngại vật phía dưới
Truyền tải
Đơn vị tốc độ bit
Mbps
Tốc độ bit video tối đa
150
Tần số hoạt động
2.4 GHz, 5.8 GHz
Hệ thống
OcuSync 3.0
Kết nối
Cổng kết nối
USB-C
Không dây
Wi-Fi, Bluetooth
Camera
Cảm biến hình ảnh
Kích thước
1 inch
Loại
CMOS
Dải ISO
Ảnh
100-12800
Video
100-6400
Ống kính
Khẩu độ
f/2.8
Tiêu cự
22
Đơn vị tiêu cự
mm
Khoảng cách lấy nét
1m - ∞
Góc nhìn
88
Ảnh
Định dạng
JPEG, DNG
Đơn vị độ phân giải
MP
Độ phân giải
20
Điểm ảnh
20
Video
Đơn vị tốc độ bit
Mbps
Tốc độ khung hình tối đa
30
Độ phân giải hỗ trợ
5.4K, 4K, 2.7K, 1080p
Tốc độ bit tối đa
150
Độ phân giải tối đa
5.4K
Kích thước
Gập lại
Đơn vị
mm
Chiều dài
180
Chiều rộng
97
Chiều cao
77
Mở rộng
Đơn vị
mm
Chiều dài
183
Chiều rộng
253
Chiều cao
77
Trọng lượng
Đơn vị
kg
Cất cánh
0.595
