Mavic 3 Classic sở hữu camera 4/3 inch CMOS với độ phân giải 20MP, quay video 5.1K/60fps và hỗ trợ định dạng DNG (RAW). Thiết bị này có khả năng bay liên tục lên đến 46 phút nhờ pin Li-ion 5000mAh. Tầm truyền hình ảnh O3+ lên tới 30km, giúp bạn kiểm soát từ xa một cách mượt mà. Hệ thống cảm biến đa hướng và công nghệ GPS + Galileo + BeiDou đảm bảo an toàn trong quá trình bay. Mavic 3 Classic còn tích hợp tính năng Cruise Control và quay chậm 4K/120fps, mang lại trải nghiệm chụp hình và quay phim chuyên nghiệp. Thiết kế gọn nhẹ với trọng lượng chỉ 895g, dễ dàng mang theo mọi nơi.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Fado
₫16.585.158
5 sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
DJI
Mẫu
Mavic 3 Classic
Tên sản phẩm
DJI Mavic 3 Classic
Loại
Drone
Chống rung
Gimbal
Phạm vi nghiêng
-135° đến 100°
Phạm vi quay ngang
-27° đến 27°
Trục
3
Lưu trữ
Bên ngoài
Dung lượng tối đa
512
Đơn vị dung lượng
GB
Loại hỗ trợ
microSD V30 A2 microSDXC, SanDisk High Endurance V30 microSDXC, Kingston Canvas Go! Plus V30 A2 microSDXC, Samsung EVO Plus/PRO Plus V30 A2 microSDXC
Pin
Dung lượng
5000
Đơn vị dung lượng
mAh
Đơn vị thời gian bay
min
Thời gian bay tối đa
46
Loại
Li-ion 4S
Điện áp
15.4
Đơn vị điện áp
V
Hiệu suất bay
Đơn vị khoảng cách
km
Tốc độ bay lên tối đa
8
Tốc độ hạ cánh tối đa
6
Tốc độ bay ngang tối đa
21
Khoảng cách truyền tín hiệu tối đa
30
Đơn vị tốc độ
m/s
Khả năng chống gió
12 m/s
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ
Đơn vị
°C
Tối thiểu
-10
Tối đa
40
Tính năng
Phương thức điều khiển
DJI RC-N1, DJI RC Pro, DJI RC
Hỗ trợ HDR
Có
Tính năng thông minh
Cruise Control, Slow motion video at 4K/120fps
Mã hóa video
H.264/H.265
Cảm biến
Phát hiện vật cản
Số lượng cảm biến
8
Loại
multi-directional
Hệ thống định vị
GPS + Galileo + BeiDou
Hệ thống thị giác
multi-directional vision system with infrared sensors at the bottom of the drone
Truyền tải
Đơn vị tốc độ bit
MB/s
Tốc độ bit video tối đa
15
Tần số hoạt động
2.400-2.4835 GHz và 5.725-5.850 GHz
Hệ thống
O3+ transmission technology
Kết nối
Cổng kết nối
USB-C, USB-A
Không dây
Wi-Fi 6: 80 MB/s
Camera
Cảm biến hình ảnh
Kích thước
4/3 inch
Loại
CMOS
Dải ISO
Video
Normal, Slow-motion: 100-6400 (normal color), 400-1600 (D-Log), 100-1600 (HLG); Night Mode: 800-12800 (normal color)
Ống kính
Khẩu độ
f/2.8 - f/11
Tiêu cự
24
Đơn vị tiêu cự
mm
Khoảng cách lấy nét
1 m đến ∞
Ảnh
Định dạng
JPEG, DNG (RAW)
Đơn vị độ phân giải
MP
Độ phân giải
20
Điểm ảnh
20
Video
Đơn vị tốc độ bit
Mbps
Tốc độ khung hình tối đa
60
Độ phân giải hỗ trợ
5.1K/60fps, 4K/60fps, 4K/120fps
Tốc độ bit tối đa
200
Độ phân giải tối đa
5.1K
Kích thước
Gập lại
Đơn vị
mm
Chiều dài
221
Chiều rộng
96.3
Chiều cao
90.3
Mở rộng
Đơn vị
mm
Chiều dài
347.5
Chiều rộng
283
Chiều cao
107.7
Trọng lượng
Đơn vị
kg
Cất cánh
0.895