Với công nghệ Inverter tiên tiến, máy lạnh Panasonic XZ9BKH-8 giúp tiết kiệm điện năng tối đa mà vẫn duy trì hiệu suất làm lạnh/sưởi ấm vượt trội. Tích hợp chế độ iAUTO-X tự động điều chỉnh nhiệt độ và tốc độ quạt phù hợp với môi trường xung quanh, mang lại cảm giác thoải mái nhất cho người dùng. Hệ thống lọc không khí Nanoe™ X và Nanoe-G loại bỏ vi khuẩn, virus, mùi hôi và các hạt bụi mịn, đảm bảo không gian sống trong lành và an toàn. Thiết kế hiện đại với remote điều khiển từ xa thông minh, hỗ trợ kết nối Wi-Fi cho phép bạn kiểm soát máy lạnh mọi lúc, mọi nơi. Panasonic XZ9BKH-8 là lựa chọn hoàn hảo cho những gia đình muốn tận hưởng cuộc sống tiện nghi, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ sức khỏe.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Nguyễn Kim
₫16.390.000
1 sản phẩm
Điện máy HC
₫16.390.000
1 sản phẩm
Shopee
₫17.290.000
5 sản phẩm
Phong Vũ
₫21.900.000
1 sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
thương hiệu
Panasonic
Ứng dụng
Dân dụng
Dòng sản phẩm
XZ9
Loại
Điều hòa 2 chiều Inverter
Tính năng
Điều khiển luồng gió
Đảo gió ngang
Có
Đảo gió dọc
Có
Hệ thống lọc
Diệt khuẩn NANOE™ X, NANOE-G, Chức năng khử mùi, Tấm lọc có thể tháo và giặt
Chế độ hoạt động
Làm lạnh, Sưởi ấm, Khử ẩm, Quạt
Tính năng bảo vệ
Tự khởi động ngẫu nhiên, Chức năng tự chẩn đoán
Tính năng thông minh
Điều khiển từ xa không dây LCD, Điều khiển từ xa LAN không dây (kết nối Internet), Điều khiển từ xa có dây (tùy chọn)
Chức năng đặc biệt
iAUTO-X, Cảm biến độ ẩm, Chế độ ECO với công nghệ A.I., Chế độ ngủ, Chế độ chạy êm, Chế độ hoạt động sấy nhẹ, Tạo luồng khí riêng
Thông số kỹ thuật
Lưu lượng gió
Lưu lượng gió tối đa
11.6
Độ ồn
Cao
40
Đơn vị
dB(A)
Thấp
19
Đơn vị lưu lượng gió
m³/min
Điện
Nguồn điện
220V
Đường ống
Chênh lệch độ cao tối đa
15
Đường kính ống lỏng
6.35
Đường kính ống gas
9.52
Đơn vị đường kính ống
mm
Lượng ga nạp bổ sung
10
Chiều dài ống tối đa
20
Đơn vị chiều dài
m
Gas lạnh
Loại
R32
Lắp đặt
Kiểu lắp đặt
Treo tường
Bảo hành
Loại bảo hành
Bảo hành chính hãng
Thời hạn
1
Đơn vị thời gian
năm
Thông số hiệu suất
Làm lạnh
Đơn vị
kW
Phạm vi công suất
Tối thiểu
1
Tối đa
3.7
Công suất tiêu thụ
0.49
Công suất định mức
2.5
Diện tích phủ
Đơn vị
m²
Tối đa
15
Hút ẩm
Đơn vị
l/h
Công suất
1.5
Hiệu suất năng lượng
Chỉ số hiệu suất theo mùa
7.7
Sưởi ấm
Đơn vị
kW
Phạm vi công suất
Tối thiểu
1
Tối đa
5.3
Công suất tiêu thụ
0.65
Công suất định mức
3.2



