Realme 14 là smartphone cao cấp với màn hình AMOLED 6.67 inch, độ phân giải Full HD+ và tần số quét 120Hz. Máy được trang bị chip Snapdragon 6 Gen 4, RAM 12GB và bộ nhớ trong lên đến 512GB. Camera chính 50MP có OIS, camera selfie 16MP. Pin 6000mAh hỗ trợ sạc nhanh 45W. Điểm nổi bật là khả năng chống nước IP68/IP69 và màn hình độ sáng 2000 nits.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
₫4.990.000
1 sản phẩm
Hoàng Hà Mobile
₫5.290.000
2 sản phẩm
Điện Máy Chợ Lớn
₫6.990.000
1 sản phẩm
₫7.140.000
3 sản phẩm
Thế Giới Di Động
₫7.140.000
2 sản phẩm
FPT Shop
₫7.190.000
1 sản phẩm
₫8.290.000
9 sản phẩm
Tin tức sản phẩm
Chiến dịch teaser iQOO 15 bắt đầu với pin 7000mAh và tin đồn ra mắt sớm
iQOO đã chính thức xác nhận smartphone flagship tiếp theo của hãng sẽ bỏ qua số 14 và được gọi là iQOO...chiến dịch marketing sớm Người quản lý sản phẩm của công ty giải thích rằng quyết định bỏ qua iQOO 14...Digital Chat Station cho biết iQOO 15 , cùng với các dòng flagship cạnh tranh từ Xiaomi , Honor và Realme

Realme GT 7 Pro sẽ dẫn đầu việc triển khai Android 16 với bản cập nhật Realme UI 7
Giai đoạn thứ hai: Realme GT 7 Dimensity 9400e, GT 7T Dimensity 8400 Giai đoạn thứ ba: Realme...nhận được bản cập nhật Android 16 thông qua Realme UI 7 ....Realme đã định vị mình là một trong những nhà sản xuất smartphone đầu tiên cung cấp Android 16 cho các...Thông báo này đánh dấu cam kết quan trọng từ Realme trong việc cung cấp các bản cập nhật phần mềm kịp...thời cho dòng sản phẩm cao cấp. Dòng GT 7 được ưu tiên trong lịch trình cập nhật Realme GT 7 Pro...Thứ tự ưu tiên cập nhật Android 16: Giai đoạn đầu: Realme GT 7 Pro Snapdragon 8 Elite...bị bộ xử lý Snapdragon 8 Elite của Qualcomm , sẽ là thiết bị đầu tiên trong danh mục sản phẩm của Realme...GT 6, GT 6T Chiến lược triển khai tuần tự cho nhiều dòng sản phẩm Sau khi Realme hoàn thành việc...Việc triển khai dự kiến có thể bao gồm các thiết bị từ dòng số Realme , dòng Narzo , dòng Neo , dòng...Cách tiếp cận toàn diện này sẽ phù hợp với chính sách cập nhật hiện tại của Realme và thể hiện cam kết...Cách tiếp cận thận trọng này trong việc truyền đạt lịch trình cho thấy Realme đang ưu tiên việc kiểm...14 , dòng 13, dòng 12 Dòng Narzo: Narzo 80 Pro , 80x , dòng 70 Dòng Neo: Dòng Neo7 Dòng P: Dòng...lượng trong suốt quá trình cập nhật. Dự kiến tương thích toàn diện với nhiều thiết bị Mặc dù Realme...Dòng GT: GT 7 Pro , GT 7 , GT 7T , GT 6 , GT 6T , GT Neo6 , GT Neo6 SE , dòng GT5 Dòng Số: Dòng Realme...Bằng cách công bố kế hoạch cập nhật trước nhiều đối thủ cạnh tranh, Realme nhằm củng cố vị thế của mình...dòng P1 Dòng C: Dòng C75 , C73 , C71 Lịch trình vẫn đang được phát triển Bất chấp thông báo, Realme...lưỡng hơn là triển khai vội vàng. Định vị chiến lược trong thị trường cạnh tranh Cam kết sớm của Realme

Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Realme
Mã sản phẩm
14
Tên sản phẩm
Realme 14
Chống nước và bụi
IP68/IP69 dust tight and water resistant (high pressure water jets; immersible up to 2.5m for 30 min)
Màu sắc
Silver, Titanium, Pink
Ngày ra mắt
2025-03-27
Thẻ SIM
Nano-SIM + Nano-SIM
Kích thước
Độ dày
8
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
163.1
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
196
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
75.7
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Qualcomm Snapdragon 6 Gen 4 (4 nm)
CPU
Octa-core (1x2.3 GHz Cortex-A720s & 3x2.2 GHz Cortex-A720s & 4x1.8 GHz Cortex-A520s)
GPU
Adreno 810
Hệ điều hành
Android 15, Realme UI 6.0
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
No
RAM
12
Đơn vị RAM
GB
ROM
256, 512
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Tính năng
LED flash, HDR, panorama
Camera 1
Chế độ
wide
Khẩu độ
f/1.8
Tiêu cự
27mm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
50 MP
Chống rung
OIS
Video
Tính năng
gyro-EIS, OIS
Định dạng
4K@30fps, 1080p@30/60/120fps
Camera selfie
Tính năng
Panorama
Camera 1
Chế độ
wide
Khẩu độ
f/2.4
Tiêu cự
24mm
Kích thước cảm biến
1/3.0"
Loại
normal lens
Độ phân giải
16 MP
Video
Định dạng
1080p@30fps
Màn hình
Tấm nền
AMOLED
Đỉnh
2000
Tần số quét
120
Độ phân giải
1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~395 ppi density)
Kích thước
6.67
Pin
Dung lượng
6000
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
45W wired, 50% in 30 min, Bypass charging
Kết nối
Bluetooth
5.2, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
USB
USB Type-C
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band
Âm thanh
Loa ngoài
stereo speakers
Mạng
Băng tần
5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA
4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 66
3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Công nghệ
GSM, HSPA, LTE, 5G
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity