Samsung Galaxy M55

Tổng quan
Giá sản phẩm
Tin tức sản phẩm
Đánh giá
Đặc điểm kỹ thuật
Samsung Galaxy M55: Điện thoại 5G mạnh mẽ với màn hình Super AMOLED+ 6.7", tần số quét 120Hz. Snapdragon 7 Gen 1, RAM 8/12GB, ROM 128/256GB. Camera chính 50MP OIS, selfie 50MP. Pin 5000mAh, sạc nhanh 45W. Android 14, One UI 6.1. Thiết kế mỏng 7.8mm, nặng 180g. Hỗ trợ NFC, Wi-Fi 6, Bluetooth 5.2.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Tất cả
128GB
256GB
Tin tức sản phẩm
Google Pixel Watch 4 so với các thế hệ trước: Liệu mức giảm giá 100 đô la Mỹ cho Watch 3 có phải là lựa chọn tốt hơn?
suất Thế hệ mới nhất tích hợp bộ xử lý Snapdragon W5 Gen 2 của Qualcomm cùng với bộ đồng xử lý Cortex M55...Watch 7 cấp độ nhập cảnh của Samsung ....Galaxy Watch 7: Mức giá cơ bản tương đương với Watch 3 đã giảm giá Nâng cấp tiến hóa thay vì cách...USD giảm 100 USD từ 349.99 USD Pixel Watch 4: Giá bán lẻ đầy đủ giao hàng tháng 10 năm 2025 Samsung...hơn 100 đô la Mỹ so với giá bán lẻ ban đầu, mẫu 41mm không có kết nối di động tiếp cận mức giá của Galaxy
Google Pixel Watch 4 so với các thế hệ trước: Liệu mức giảm giá 100 đô la Mỹ cho Watch 3 có phải là lựa chọn tốt hơn?
Rò rỉ thông tin Google Pixel Watch 4 tiết lộ giá bán, nâng cấp pin và tính năng sửa chữa trước thềm ra mắt tháng 8
lại chipset Snapdragon W5 Gen 1 từ người tiền nhiệm, Google được đồn đại sẽ giới thiệu bộ đồng xử lý M55...số kỹ thuật chính Chipset: Snapdragon W5 Gen 1 giống với Pixel Watch 3 Bộ xử lý mới: Google M55...Watch của Samsung và hệ sinh thái smartwatch của Apple . Cải tiến thời lượng pin đi kèm với những...Khả năng AI được tăng cường đại diện cho một động thái chiến lược khi Google cạnh tranh với dòng Galaxy...Sự gia tăng này đi ngược lại xu hướng ngành công nghiệp nơi các đối thủ cạnh tranh như Samsung và Apple...hình dự kiến sẽ cung cấp mức độ sáng được cải thiện, đưa nó ngang hàng với các đối thủ cao cấp như Galaxy
Rò rỉ thông tin Google Pixel Watch 4 tiết lộ giá bán, nâng cấp pin và tính năng sửa chữa trước thềm ra mắt tháng 8
Các bài đánh giá về Samsung | Galaxy M55
… Tổng số 6 bài đánh giá
👍 Điểm mạnh(69.9% ý kiến khác)
8.2%
Tốc độ sạc
5.5%
Trọng lượng và kích thước
5.5%
Tính năng bổ sung
5.5%
Hiệu suất tổng thể
5.5%
Thiết kế và hình thức
👎 Những điểm yếu(60% ý kiến khác)
11.7%
Độ bền hoặc chất lượng
10%
Thiết kế và hình thức
8.3%
Chức năng và số điểm ảnh của máy ảnh
5%
Thiết bị bổ sung
5%
Chống nước
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Samsung
Mã sản phẩm
Galaxy M55
Tên sản phẩm
Samsung Galaxy M55
Màu sắc
Dark Blue, Light Green
Ngày ra mắt
2024-03-28
Thẻ SIM
Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Kích thước
Độ dày
7.8
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
163.9
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
180
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
76.5
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Qualcomm SM7450-AB Snapdragon 7 Gen 1 (4 nm)
CPU
Octa-core (1x2.4 GHz Cortex-A710 & 3x2.36 GHz Cortex-A710 & 4x1.8 GHz Cortex-A510)
GPU
Adreno 644
Hệ điều hành
Android 14, One UI 6.1
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
microSDXC (uses shared SIM slot)
RAM
8, 12
Đơn vị RAM
GB
ROM
128, 256
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Camera 3
Chế độ
macro
Khẩu độ
f/2.4
Loại
normal lens
Độ phân giải
2 MP
Tính năng
LED flash, panorama, HDR
Camera 1
Chế độ
wide
Khẩu độ
f/1.8
Kích thước cảm biến
1/1.56"
Kích thước điểm ảnh
1.0µm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
50 MP
Chống rung
OIS
Camera 2
Chế độ
ultrawide
Khẩu độ
f/2.2
Loại
normal lens
Độ phân giải
8 MP
Video
Tính năng
gyro-EIS, OIS
Định dạng
4K@30fps, 1080p@30/60fps
Camera selfie
Camera 1
Chế độ
wide
Khẩu độ
f/2.4
Loại
normal lens
Độ phân giải
50 MP
Video
Định dạng
4K@30fps, 1080p@30/60fps
Màn hình
Độ sáng cao
1000
Khác
Always-on display
Tấm nền
Super AMOLED+
Tần số quét
120
Độ phân giải
1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~393 ppi density)
Kích thước
6.7
Pin
Dung lượng
5000
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
45W wired
Kết nối
Bluetooth
5.2, A2DP, LE
NFC
Định vị
GPS, GALILEO, GLONASS, BDS, QZSS
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct
Âm thanh
Loa ngoài
stereo speakers
Mạng
Băng tần
5G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA/Sub6
4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 20, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 66
3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only)
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Công nghệ
GSM, HSPA, LTE, 5G
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity
Khác
Các phiên bản
SM-M556B, SM-M556B/DS
Samsung Galaxy A56
Samsung Galaxy A56
Samsung Galaxy A56 là smartphone cao cấp với màn hình Super AMOLED 6.7 inch, độ phân giải 1080 x 2340 pixels và tần số quét 120Hz. Được trang bị chip Exynos 1580, RAM lên đến 12GB và bộ nhớ trong 256GB. Hệ thống camera sau gồm camera chính 50MP OIS, camera góc rộng 12MP và macro 5MP. Pin 5000mAh hỗ trợ sạc nhanh 45W. Thiết bị chạy Android 15, hỗ trợ 5G và chống nước IP67.
Samsung Galaxy A16
Samsung Galaxy A16
Samsung Galaxy A16 là smartphone tầm trung với màn hình Super AMOLED 6.7 inch, tần số quét 90Hz. Sử dụng chip Mediatek Helio G99, RAM 4-6GB, bộ nhớ 128-256GB. Camera chính 50MP, pin 5000mAh sạc nhanh 25W. Chạy Android 14, hỗ trợ 6 bản nâng cấp lớn. Thiết kế chống bụi/nước IP54, NFC, cảm biến vân tay cạnh bên. Có 3 màu: xám, xanh lá, xanh dương.
Samsung Galaxy S24
Samsung Galaxy S24
Samsung Galaxy S24: Mạnh mẽ với màn hình Dynamic AMOLED 2X 6.2", tần số quét 120Hz, độ sáng 2600 nits. Camera chính 50MP, tele 10MP, góc rộng 12MP. Chip Snapdragon 8 Gen 3/Exynos 2400, RAM 8/12GB, bộ nhớ 128/256/512GB. Pin 4000mAh, sạc nhanh 25W. Chống nước IP68, Android 14, One UI 6.1. Kết nối 5G, Wi-Fi 6e, Bluetooth 5.3.
Samsung Galaxy A25
Samsung Galaxy A25
Samsung Galaxy A25: Màn hình Super AMOLED 6.5" 120Hz, pin 5000mAh sạc nhanh 25W. Camera chính 50MP OIS, selfie 13MP. Chip Exynos 1280, RAM 4-8GB, ROM 128-256GB. Hỗ trợ 5G, NFC, Wi-Fi ac. Thiết kế mỏng 8.3mm, nặng 197g. Chạy Android 14, One UI 6. Có 4 màu: đen, vàng, xanh dương. Loa stereo, cảm biến vân tay cạnh bên.
Samsung Galaxy A05
Samsung Galaxy A05
Samsung Galaxy A05: Màn hình PLS LCD 6.7", độ phân giải 720x1600. Chip Mediatek Helio G85, RAM 4/6GB, ROM 64/128GB, hỗ trợ thẻ nhớ. Camera sau 50MP+2MP, trước 8MP. Pin 5000mAh, sạc nhanh 25W. Android 13, hỗ trợ 4G. Thiết kế mặt kính, khung nhựa, nặng 195g. Có 3 màu: Đen, Bạc, Xanh lá nhạt.
Samsung Galaxy S25+
Samsung Galaxy S25+
Samsung Galaxy S25+ là flagship cao cấp với màn hình Dynamic AMOLED 2X 6.7 inch độ phân giải 1440 x 3120px, tần số quét 120Hz. Sử dụng chip Snapdragon 8 Elite 3nm mạnh mẽ, RAM 12GB, ROM 256/512GB. Hệ thống camera sau 50MP+10MP+12MP chụp ảnh chuyên nghiệp, pin 4900mAh sạc nhanh 45W. Thiết kế sang trọng với khung nhôm, mặt kính Gorilla Glass Victus 2, chống nước IP68.