Sony Xperia 1 VIII Điện thoại thông minh

Tổng quan
Giá sản phẩm
Đánh giá
Đặc điểm kỹ thuật
Màn hình LTPO OLED 6.5 inch 120Hz sắc nét, hệ thống ba camera 48MP Zeiss với ống kính tele tiềm vọng, và chip Snapdragon 8 Elite Gen 5 mạnh mẽ. Pin 5000mAh hỗ trợ sạc nhanh 30W và sạc không dây 15W. Kháng nước bụi IP65/IP68, RAM 12/16GB, bộ nhớ trong 256GB/512GB/1TB, khe cắm thẻ nhớ microSD chuyên dụng. Âm thanh nổi Hi-Res, kết nối Wi-Fi 7 và Bluetooth 6.0.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Tất cả
256GB
Các bài đánh giá về Sony | Xperia 1 VIII
… Tổng số 4 bài đánh giá
👍 Điểm mạnh(61.5% ý kiến khác)
7.7%
Độ chính xác màu màn hình
7.7%
Thiết kế và hình thức
7.7%
Hiệu suất tổng thể
7.7%
Sự tiện lợi
7.7%
Độ bền hoặc chất lượng
👎 Những điểm yếu(25% ý kiến khác)
25%
Chức năng và số điểm ảnh của máy ảnh
12.5%
Tính năng bổ sung
12.5%
Giao diện người dùng
12.5%
Chức năng AI
12.5%
Không có thay đổi mới
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Sony
Mã sản phẩm
Xperia 1 VIII
Tên sản phẩm
Sony Xperia 1 VIII
Ngày ra mắt
2026-05-13
Màu sắc
Graphite Black、Iolite Silver、Garnet Red、Native Gold
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Glass Victus 2)、mặt lưng kính (Gorilla Glass Victus)、khung nhôm
Thẻ SIM
Nano-SIM + eSIM + eSIM (tối đa 2 cùng lúc)
Chống nước và bụi
IP65/IP68 chống bụi hoàn toàn và chống nước (tia nước áp suất thấp; ngâm được đến 1.5m trong 30 phút)
Kích thước
Độ dày
8.3
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
162
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
200
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
74
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Qualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3 nm)
CPU
Octa-core (2x4.6 GHz Oryon V3 Phoenix L + 6x3.62 GHz Oryon V3 Phoenix M)
GPU
Adreno 840
Hệ điều hành
Android 16, tối đa 4 bản cập nhật hệ điều hành chính
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
microSDXC (khe cắm chuyên dụng)
RAM
12, 16
Đơn vị RAM
GB
ROM
256, 512, 1024
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Tính năng
Quang học Zeiss、Lớp phủ ống kính Zeiss T*、cảm biến quang phổ màu、Đèn flash LED、toàn cảnh、HDR、theo dõi mắt
Video
Định dạng
4K@24/30/60/120fps、1080p@30/60/120fps
Tính năng
HDR、gyro-EIS 5 trục、OIS
Camera 1
Loại
ống kính thường
Độ phân giải
48 MP
Khẩu độ
f/1.9
Tiêu cự
24mm
Kích thước cảm biến
1/1.35"
Kích thước điểm ảnh
1.12µm
Lấy nét tự động
PDAF pixel kép
Chống rung
OIS
Chế độ
rộng
Camera 2
Loại
ống kính thường
Độ phân giải
48 MP
Khẩu độ
f/2.8
Tiêu cự
70mm
Kích thước cảm biến
1/1.56"
Kích thước điểm ảnh
1.0µm
Lấy nét tự động
dual-pixel PDAF (15cm - ∞)
Chống rung
OIS
Chế độ
telephoto periscope
Camera 3
Loại
ống kính thường
Độ phân giải
48 MP
Khẩu độ
f/2.0
Tiêu cự
16mm
Kích thước cảm biến
1/1.56"
Kích thước điểm ảnh
1.0µm
Lấy nét tự động
PDAF
Chế độ
siêu rộng
Camera selfie
Tính năng
HDR
Video
Định dạng
4K@30/60fps、1080p@30/60fps
Công nghệ
5-axis gyro-EIS
Camera 1
Loại
ống kính thường
Độ phân giải
12 MP
Khẩu độ
f/2.0
Tiêu cự
24mm
Kích thước cảm biến
1/2.9"
Kích thước điểm ảnh
1.22µm
Chế độ
rộng
Màn hình
Loại HDR
HDR BT.2020
Tấm nền
LTPO OLED
Bảo vệ
Kính Corning Gorilla Glass Victus 2, độ cứng Mohs cấp 5
Tần số quét
120
Độ phân giải
1080 x 2340 pixel, tỷ lệ 19.5:9 (~396 ppi mật độ)
Kích thước
6.5
Pin
Dung lượng
5000
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
Sạc có dây 30W, PD3.0, PPS, 50% trong 30 phút、15W không dây、Sạc không dây ngược、Sạc Bypass
Kết nối
Bluetooth
6.0、A2DP、LE Audio、aptX HD、aptX Adaptive、aptX Lossless
NFC
Định vị
GPS、GLONASS、BDS、GALILEO、QZSS
USB
USB Type-C 3.2, OTG, xuất video
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7、tri-band、Wi-Fi Direct、DLNA
Mạng
Băng tần
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 19, 20, 25, 26, 28, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 66
5G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 75, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6
Tốc độ
HSPA、LTE、5G
Công nghệ
GSM、HSPA、LTE、5G
Âm thanh
Loa ngoài
loa âm thanh nổi
Khác
Âm thanh Hi-Res & Hi-Res không dây、Hệ thống rung động、Snapdragon Sound
Cổng tai nghe
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (side-mounted)、accelerometer、gyro、proximity、barometer
Khác
Các phiên bản
XQ-GE54、XQ-GE74、XQGE54、XQGE74、XQ-GE44、XQGE44、XQ-FS54、XQFS54、SO-51G
Điểm chuẩn
Thời lượng pin sử dụng thực tế
17.8
Đơn vị thời lượng pin
h
Điểm AnTuTu của SoC
3950082
Phiên bản AnTuTu của SoC
v11
Điểm Geekbench đa nhân của SoC
11047
Điểm Geekbench đơn nhân của SoC
3639
Phiên bản Geekbench của SoC
v6
Tên SoC
Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5
Sony Xperia 1 VI Điện thoại thông minh
Sony Xperia 1 VI Điện thoại thông minh
Sony Xperia 1 VI: Flagship smartphone với màn hình OLED 6.5" 120Hz, chip Snapdragon 8 Gen 3, RAM 12GB, bộ nhớ 256/512GB. Camera chính 48MP, tele 12MP, ultra-wide 12MP, selfie 12MP. Pin 5000mAh, sạc nhanh 30W. Chống nước IP65/IP68, âm thanh Hi-Res, Bluetooth 5.4, Wi-Fi 7. Thiết kế sang trọng với khung nhôm, mặt kính Gorilla Glass Victus 2.
Sony Xperia 1 VII Điện thoại thông minh
Sony Xperia 1 VII Điện thoại thông minh
Sony Xperia 1 VII là flagship cao cấp với màn hình LTPO OLED 6.5", chip Snapdragon 8 Elite 3nm mạnh mẽ. Camera chính 48MP Zeiss, tele 12MP và ultra-wide 48MP cho ảnh chụp chuyên nghiệp. Pin 5000mAh, sạc nhanh 30W. Thiết kế sang trọng với khung nhôm, kính Gorilla Glass Victus 2, chống nước IP68. RAM 12GB, ROM lên đến 512GB, hỗ trợ 5G.
Sony Xperia 10 VII Điện thoại thông minh
Sony Xperia 10 VII Điện thoại thông minh
Sony Xperia 10 VII là smartphone cao cấp với màn hình OLED 6.1 inch, độ phân giải Full HD+ và tần số quét 120Hz. Máy được trang bị chip Snapdragon 6 Gen 3, RAM 8GB, bộ nhớ 128GB. Camera chính 50MP OIS và camera góc siêu rộng 13MP, pin 5000mAh. Thiết kế chống nước IP65/IP68, màn hình Gorilla Glass Victus 2, hỗ trợ 5G và âm thanh Hi-Res.