ZTE nubia RedMagic 10S Pro là smartphone gaming cao cấp với màn hình AMOLED 6.85 inch, tần số quét 144Hz và độ sáng 2000 nits. Máy được trang bị chip Snapdragon 8 Elite, RAM lên đến 24GB và bộ nhớ trong tối đa 1TB. Hệ thống camera sau gồm 2 ống kính 50MP (góc rộng OIS và siêu rộng), pin 7050mAh hỗ trợ sạc nhanh 80W, chống nước IP54.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Shopee
₫17.990.000
1 sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
ZTE
Mã sản phẩm
nubia RedMagic 10S Pro
Tên sản phẩm
ZTE nubia RedMagic 10S Pro
Chống nước và bụi
IP54 dust protected and water resistant (water splashes)
Màu sắc
Nightfall (Matt Black), Moonlight (Silver Transparent), Dusk (Black Transparent)
Ngày ra mắt
2025-05-26
Chất liệu
Glass front, aluminum frame, glass back
Thẻ SIM
Nano-SIM + Nano-SIM
Kích thước
Độ dày
8.9
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
163.4
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
229
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
76.1
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Qualcomm SM8750-AC Snapdragon 8 Elite (3 nm)
CPU
Octa-core (2x4.47 GHz Oryon V2 Phoenix L + 6x3.53 GHz Oryon V2 Phoenix M)
GPU
Adreno 830 (1200 MHz)
Hệ điều hành
Android 15, Redmagic OS 10.5
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
No
RAM
12, 16, 24
Đơn vị RAM
GB
ROM
256, 512, 1024
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Camera 3
Loại
normal lens
Độ phân giải
2 MP
Tính năng
LED flash, HDR, panorama
Camera 1
Chế độ
wide
Khẩu độ
f/1.9
Tiêu cự
23mm
Kích thước cảm biến
1/1.55"
Kích thước điểm ảnh
1.0µm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
50 MP
Chống rung
OIS
Camera 2
Chế độ
ultrawide
Khẩu độ
f/2.0
Tiêu cự
13mm
Kích thước cảm biến
1/2.88"
Kích thước điểm ảnh
0.61µm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
AF
Độ phân giải
50 MP
Video
Định dạng
8K@30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps
Camera selfie
Tính năng
HDR
Camera 1
Chế độ
wide
Khẩu độ
f/2.0
Kích thước cảm biến
1/2.77"
Loại
normal lens
Độ phân giải
16 MP
Video
Định dạng
1080p@30/60fps
Màn hình
Tấm nền
AMOLED
Đỉnh
2000
Bảo vệ
Corning Gorilla Glass (unspecified version)
Tần số quét
144
Độ phân giải
1216 x 2688 pixels (~431 ppi density)
Kích thước
6.85
Pin
Dung lượng
7050
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
80W wired
Kết nối
Bluetooth
5.4, A2DP, LE
NFC
Có
Định vị
GPS (L1+L2+L5), GLONASS, BDS, GALILEO
USB
USB Type-C 3.2 Gen 2, OTG, accessory connector, DisplayPort
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, tri-band, Wi-Fi Direct
Âm thanh
Loa ngoài
stereo speakers
Khác
32-bit/384kHz Hi-Res audio, Snapdragon Sound
Cổng tai nghe
Có
Mạng
Băng tần
5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 66, 71, 77, 78 SA/NSA
4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 66
3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 , CDMA2000 1xEV-DO
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 , CDMA 800 / 1900
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Công nghệ
GSM, CDMA, HSPA, EVDO, LTE, 5G
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity
Khác
Các phiên bản
NX789J