Khám phá hành trình mới với động cơ mạnh mẽ 296cc, công nghệ 4 thì tiên tiến cùng thiết kế Adventure đậm chất thể thao. Phiên bản 2025 được trang bị hệ thống treo ống lồng phía trước và đơn dạng Bottom-link Uni Trak phía sau, mang lại trải nghiệm lái êm ái trên mọi địa hình. Đèn pha LED và đèn hậu LED giúp tăng cường an toàn khi di chuyển ban đêm. Bình xăng 17 lít cho phép bạn chinh phục những chặng đường dài mà không cần dừng lại thường xuyên. Với trọng lượng nhẹ 175kg và chiều cao yên 845mm, Versys-X 300 phù hợp với nhiều đối tượng người dùng, từ những tay lái mới đến các biker kinh nghiệm. Thiết kế gọn gàng cùng khả năng vận hành linh hoạt, đây là lựa chọn hoàn hảo cho những chuyến phượt đầy thử thách.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
TikTok
₫89.760
2 sản phẩm
Shopee
₫93.763
17 sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Kawasaki
Mẫu xe
Versys-X 300
Số chỗ ngồi
2
Năm sản xuất
2025
Xuất xứ
Nhật Bản
Màu sắc
Xanh, Vàng, Trắng, Đen
Kiểu dáng
Adventure
Danh mục
Mô tô
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu
3.1
Đơn vị tiêu thụ nhiên liệu
l/100km
Dung tích bình xăng
17
Đơn vị dung tích bình xăng
l
Phanh
ABS
Có
Đường kính phanh trước
290
Đơn vị đường kính phanh trước
mm
Loại phanh trước
Đĩa đơn
Đường kính phanh sau
220
Đơn vị đường kính phanh sau
mm
Loại phanh sau
Đĩa đơn
Hệ thống điện
Đèn pha
LED
Đèn hậu
LED
Bánh xe và lốp
Kích thước lốp trước
100/90-19M/C 57S
Kích thước lốp sau
130/80-17M/C 65S
Hộp số
Ly hợp
Đa đĩa ướt
Dẫn động cuối cùng
Xích
Số tốc độ
6
Động cơ
Đường kính x hành trình piston
62.0 x 49.0
Tỷ số nén
10.6:1
Hệ thống làm mát
Làm mát bằng dung dịch
Dung tích
296
Đơn vị dung tích
cc
Công suất tối đa
29.3
Vòng tua máy công suất tối đa
11500
Đơn vị công suất tối đa
kW
Mô men xoắn cực đại
25.7
Vòng tua máy mô men xoắn cực đại
10000
Đơn vị mô men xoắn cực đại
Nm
Hệ thống khởi động
Điện
Loại
4 thì, 2 xy-lanh, DOHC, 8 van
Hệ thống treo
Hành trình giảm xóc trước
130
Đơn vị hành trình giảm xóc trước
mm
Loại phanh trước
Ống lồng
Hành trình giảm xóc sau
148
Đơn vị hành trình giảm xóc sau
mm
Loại phanh sau
Đơn dạng Bottom-link Uni Trak
Kích thước
Đơn vị kích thước
mm
Khoảng sáng gầm xe
180
Đơn vị khoảng sáng gầm xe
mm
Chiều cao
1390
Trọng lượng
175
Đơn vị trọng lượng
kg
Chiều dài
2170
Chiều cao yên
845
Đơn vị chiều cao yên
mm
Chiều dài cơ sở
1450
Đơn vị chiều dài cơ sở
mm
Chiều rộng
860


