Với công suất 1.5 HP, máy lạnh Nagakawa NS-C12R2T30 mang đến khả năng làm lạnh nhanh chóng và hiệu quả cho phòng ngủ, phòng khách hoặc văn phòng có diện tích từ 16-20 m². Thiết bị được trang bị nhiều tính năng thông minh như chế độ hút ẩm độc lập, vận hành khi ngủ, tiết kiệm điện và chức năng I-Feel giúp điều chỉnh nhiệt độ theo cảm biến nhiệt độ tại vị trí người dùng. Hệ thống lọc khí với phin lọc mật độ cao giúp loại bỏ bụi bẩn, kháng khuẩn và khử mùi hiệu quả, mang lại không gian sống trong lành và thoải mái. Máy lạnh Nagakawa NS-C12R2T30 còn được thiết kế với kiểu dáng hiện đại, dễ dàng lắp đặt treo tường và vận hành êm ái với mức ồn chỉ 31-51 dB(A). Đây là lựa chọn lý tưởng cho những gia đình hoặc văn phòng cần một giải pháp làm lạnh hiệu quả, tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Phong Vũ
₫4.590.000
1 sản phẩm
META
₫5.390.000
1 sản phẩm
Hoàng Hà Mobile
₫5.590.000
1 sản phẩm
₫5.750.000
10 sản phẩm
Lazada
₫8.950.000
1 sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
thương hiệu
Nagakawa
Ứng dụng
phòng ngủ, phòng khách, văn phòng
Loại
1 chiều
Tính năng
Điều khiển luồng gió
Đảo gió ngang
Có
Luồng gió 3D
Có
Đảo gió dọc
Có
Hệ thống lọc
phin lọc mật độ cao
Chế độ hoạt động
làm lạnh nhanh, vận hành khi ngủ, tiết kiệm điện
Tính năng bảo vệ
lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi
Tính năng thông minh
chức năng I-Feel
Chức năng đặc biệt
chế độ hút ẩm độc lập, chế độ tự động thông minh
Thông số kỹ thuật
Lưu lượng gió
Lưu lượng gió tối đa
600
Độ ồn
Cao
51
Đơn vị
dB(A)
Thấp
31
Đơn vị lưu lượng gió
m³/h
Điện
Nguồn điện
220~240V/1/50Hz
Đường ống
Chênh lệch độ cao tối đa
5
Đường kính ống lỏng
6.35
Đường kính ống gas
12.7
Đơn vị đường kính ống
mm
Chiều dài ống tối đa
15
Đơn vị chiều dài
m
Gas lạnh
Lượng nạp
0.33
Đơn vị nạp
kg
Loại
R32
Lắp đặt
Đơn vị diện tích lắp đặt
m²
Diện tích lắp đặt tối thiểu
16
Kiểu lắp đặt
treo tường
Bảo hành
Loại bảo hành
bảo hành chính hãng
Thời hạn
36
Đơn vị thời gian
tháng
Thông số hiệu suất
Làm lạnh
Đơn vị
kW
Phạm vi công suất
Tối thiểu
16
Tối đa
20
Công suất tiêu thụ
1.03
Công suất định mức
3.52
Diện tích phủ
Đơn vị
ping
Tối thiểu
16
Tối đa
20
Hút ẩm
Đơn vị
l/h
Công suất
1
Hiệu suất năng lượng
Xếp hạng hiệu suất năng lượng
1
Chỉ số hiệu suất theo mùa
3.15
