Mang đến trải nghiệm lái đỉnh cao với động cơ V-twin 90° mạnh mẽ 135HP, hệ thống treo điều chỉnh đa cấp và phanh đĩa kép. Thiết kế thể thao khí động học cùng khung gầm nhẹ 197kg cho khả năng vận hành linh hoạt. Công nghệ phun xăng điện tử SDTV 2 tối ưu hiệu suất, tiết kiệm nhiên liệu chỉ 6.02l/100km. Yên xe cao 825mm phù hợp với người dùng yêu tốc độ, kết hợp lốp ZR17 bám đường vượt trội. Lựa chọn hoàn hảo cho những tay đua muốn chinh phục mọi cung đường.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Shopee
₫299.200
11 sản phẩm
TikTok
₫353.400
2 sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Suzuki
Mẫu xe
TL1000R
Số chỗ ngồi
1
Năm sản xuất
1998
Xuất xứ
Nhật Bản
Kiểu dáng
Xe thể thao
Danh mục
Superbike
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu
6.02
Đơn vị tiêu thụ nhiên liệu
l/100km
Dung tích bình xăng
17
Đơn vị dung tích bình xăng
l
Phanh
Đường kính phanh trước
320
Đơn vị đường kính phanh trước
mm
Loại phanh trước
2 đĩa
Đường kính phanh sau
220
Đơn vị đường kính phanh sau
mm
Loại phanh sau
1 đĩa
Bánh xe và lốp
Kích thước lốp trước
120/70 ZR17
Kích thước lốp sau
190/50 ZR17
Hộp số
Dẫn động cuối cùng
Xích
Số tốc độ
6
Hiệu suất
Tốc độ tối đa
267
Đơn vị tốc độ tối đa
km/h
Động cơ
Hệ thống làm mát
Làm mát bằng chất lỏng
Dung tích
996
Đơn vị dung tích
cc
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử (SDTV 2)
Công suất tối đa
135
Vòng tua máy công suất tối đa
9500
Đơn vị công suất tối đa
HP
Mô men xoắn cực đại
106
Vòng tua máy mô men xoắn cực đại
7500
Đơn vị mô men xoắn cực đại
Nm
Loại
4 thì, 2 xi-lanh (V 90°)
Hệ thống treo
Loại phanh trước
43mm, điều chỉnh 12 cấp
Loại phanh sau
Đơn (monoshock), điều chỉnh 26 cấp
Kích thước
Đơn vị kích thước
mm
Khoảng sáng gầm xe
120
Đơn vị khoảng sáng gầm xe
mm
Chiều cao
1120
Trọng lượng
197
Đơn vị trọng lượng
kg
Chiều dài
2100
Chiều cao yên
825
Đơn vị chiều cao yên
mm
Chiều dài cơ sở
1395
Đơn vị chiều dài cơ sở
mm
Chiều rộng
740

