Motorola Edge 60 là smartphone cao cấp với màn hình P-OLED 6.7 inch, độ phân giải 1220 x 2712 pixels và tần số quét 120Hz. Máy được trang bị chip Mediatek Dimensity 7300, RAM 8/12GB, bộ nhớ 256/512GB. Hệ thống camera ấn tượng với cảm biến chính 50MP OIS, tele 10MP và góc siêu rộng 50MP. Pin 5500mAh hỗ trợ sạc nhanh 68W. Thiết bị chống nước IP68/IP69, chạy Android 15.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
₫7.280.000
3 sản phẩm
₫8.190.000
1 sản phẩm
Thế Giới Di Động
₫8.590.000
1 sản phẩm
Tin tức sản phẩm
Nothing Phone 3a Lite Ra Mắt: Thiết Kế Trong Suốt Đến Với Phân Khúc Giá Rẻ Chỉ 249,99 Euro
Edge 60....Dimensity 7300 Pro, một con chip đã xuất hiện trong một số thiết bị tầm trung bao gồm Poco X7 và Motorola

Motorola Edge 60 Neo ra mắt với độ bền nâng cao và tính năng AI bắt đầu từ 399 Euro
Motorola đã mở rộng danh mục smartphone tầm trung với việc chính thức ra mắt Edge 60 Neo , cùng với hai...Chiếc Motorola Edge 60 Neo được trưng bày, làm nổi bật thiết kế đẹp mắt trong buổi ra mắt tại Lenovo...Chiếc Motorola Edge 60 Neo được trưng bày, làm nổi bật thiết kế đẹp mắt trong...Chiếc Motorola Edge 60 Neo được trưng bày nổi bật, nhấn mạnh các tính năng độ bền được cải tiến với...Chiếc Motorola Edge 60 Neo được trưng bày nổi bật, nhấn mạnh các tính năng độ...Thông số kỹ thuật chính của Motorola Edge 60 Neo Thông số kỹ thuật Chi tiết...có sẵn và cơ cấu giá Motorola Edge 60 Neo đang ra mắt ban đầu tại các thị trường châu Âu với giá khởi...trong buổi ra mắt sản phẩm Các mẫu ngân sách đi kèm Cùng với Edge 60 Neo , Motorola giới thiệu...phẩm...Innovation World 2025...thiết kế phong cách...đã nâng cấp đáng kể khả năng chống chịu của Edge 60 Neo ....60 Neo duy trì kích thước tương đối nhỏ gọn 6.4 inch giống như người tiền nhiệm Edge 50 Neo ....bền được cải tiến với thiết kế phong cách Hiệu năng và tích hợp AI Bên trong, Edge 60 Neo được...Motorola Moto G06 và G06 Power, thuộc dòng sản phẩm giá rẻ mới, được trưng bày trong buổi ra mắt sản...Motorola Moto G06 và G06 Power, thuộc dòng sản phẩm giá rẻ mới, được trưng bày...mẫu Moto G06 hướng đến phân khúc giá rẻ....Moto G06 và G06 Power , có màn hình lớn nhất từng được sử dụng trong dòng Moto G với 6.88 inch ....Moto G06 6,88 inch 600 nits 5.200mAh Chưa rõ Moto G06 Power 6,88 inch 600 nits 7.000mAh...trong sự kiện Lenovo Innovation World 2025 tại Berlin , đánh dấu một bản cập nhật đáng kể cho dòng Edge...buổi ra mắt tại Lenovo Innovation World 2025 Thiết kế nhỏ gọn với công nghệ màn hình cao cấp Edge...Bộ xử lý mới cho phép các tính năng AI khác nhau bao gồm Moto AI , trợ lý Gemini của Google , và chức...So sánh dòng Moto G06 Model Màn hình Pin Sạc...model đều có loa stereo Dolby Atmos và sở hữu màn hình lớn nhất từng được sử dụng trên smartphone Moto...Camera trước 32MP xử lý selfie và cuộc gọi video, duy trì cùng cấu hình như Edge 50 Neo . Tình trạng...thông số kỹ thuật đáng chú ý cho một thiết bị trong phân khúc giá này. Cải tiến độ bền đáng kể Motorola..., khả năng có mặt tại Bắc Mỹ có vẻ không khả thi dựa trên các mô hình ra mắt khu vực gần đây của Motorola

Snapdragon 7 Gen 3 Vượt Trội Hơn Dimensity 7400 Trong Cuộc Chiến Benchmark Toàn Diện
Edge 50 Pro Thiết Bị Dimensity 7400: Realme Narzo 80 Pro Motorola Edge 60 Motorola Edge 60...Dimensity 7400 xuất hiện trong Realme Narzo 80 Pro , Motorola Edge 60 và Motorola Edge 60 Fusion , cung...Edge 50 Pro ....Bộ Vi Xử Lý Này Thiết Bị Snapdragon 7 Gen 3: OnePlus Nord CE 4 Vivo T3 Pro Vivo V50 Motorola...7 Gen 3 cung cấp sức mạnh cho các thiết bị bao gồm OnePlus Nord CE 4 , Vivo T3 Pro , Vivo V50 và Motorola

Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Motorola
Mã sản phẩm
Edge 60
Tên sản phẩm
Motorola Edge 60
Chống nước và bụi
IP68/IP69 dust tight and water resistant (high pressure water jets; immersible up to 1.5m for 30 min)
Màu sắc
Pantone (Gibraltar sea, Shamrock, Plum perfect)
Ngày ra mắt
2025-04-24
Thẻ SIM
Nano-SIMNano-SIM + eSIMNano-SIM + Nano-SIM
Kích thước
Độ dày
7.9
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
161.2
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
179
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
73.1
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Mediatek Dimensity 7300 (4 nm)
CPU
Octa-core (4x2.5 GHz Cortex-A78 & 4x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G615 MC2
Hệ điều hành
Android 15
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
microSDXC
RAM
8, 12
Đơn vị RAM
GB
ROM
256, 512
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Camera 3
Chế độ
ultrawide
Khẩu độ
f/2.0
Tiêu cự
12mm
Kích thước điểm ảnh
0.64µm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
50 MP
Tính năng
LED flash, HDR, panorama
Camera 1
Chế độ
wide
Khẩu độ
f/1.8
Tiêu cự
24mm
Kích thước cảm biến
1/1.56"
Kích thước điểm ảnh
1.0µm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
multi-directional PDAF
Độ phân giải
50 MP
Chống rung
OIS
Camera 2
Chế độ
telephoto
Tiêu cự
73mm
Kích thước cảm biến
1/3.94"
Kích thước điểm ảnh
1.0µm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
10 MP
Chống rung
OIS
Video
Tính năng
gyro-EIS
Định dạng
4K@30fps, 1080p@30/60/120/240fps
Camera selfie
Tính năng
HDR
Camera 1
Chế độ
wide
Khẩu độ
f/2.0
Kích thước điểm ảnh
0.64µm
Loại
normal lens
Độ phân giải
50 MP
Video
Định dạng
4K@30fps, 1080p@30/120fps
Màn hình
Loại HDR
HDR10+
Tấm nền
P-OLED
Tần số quét
120
Độ phân giải
1220 x 2712 pixels, 20:9 ratio (~446 ppi density)
Kích thước
6.7
Pin
Dung lượng
52005500
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
68W wired
Kết nối
Bluetooth
Yes
NFC
Có
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band
Âm thanh
Loa ngoài
stereo speakers (with Dolby Atmos)
Mạng
Băng tần
5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 66, 75, 77, 78 SA/NSA/Sub6
4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66
3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Công nghệ
GSM, HSPA, LTE, 5G
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity
Khác
Các phiên bản
XT2505-4