Samsung Galaxy A15 là smartphone màn hình Super AMOLED 6.5" FHD+ với tần số quét 90Hz. Máy trang bị chip Helio G99, RAM 4-8GB, ROM 128-256GB có thể mở rộng. Hệ thống camera sau 50MP+5MP+2MP, selfie 13MP. Pin 5000mAh sạc nhanh 25W. Chạy Android 14 với One UI 6, hỗ trợ NFC và có cảm biến vân tay cạnh bên.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Media Mart
₫2.490.000
1 sản phẩm
Shopee
₫3.590.000
5 sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Samsung
Mã sản phẩm
Galaxy A15
Tên sản phẩm
Samsung Galaxy A15
Màu sắc
Brave Black, Optimistic Blue, Magical Blue, Personality Yellow
Ngày ra mắt
2023-12-11
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt lưng nhựa, khung nhựa
Thẻ SIM
Single SIM (Nano-SIM) hoặc Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Kích thước
Độ dày
8.4
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
160.1
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
200
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
76.8
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Mediatek Helio G99 (6 nm)
CPU
Octa-core (2x2.2 GHz Cortex-A76 & 6x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G57 MC2
Hệ điều hành
Android 14, One UI 6
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
microSDXC (dùng khe SIM chung)
RAM
4, 6, 8
Đơn vị RAM
GB
ROM
128, 256
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Camera 3
Chế độ
macro
Khẩu độ
f/2.4
Loại
ống kính thường
Độ phân giải
2 MP
Tính năng
Đèn flash LED, toàn cảnh, HDR
Camera 1
Chế độ
rộng
Khẩu độ
f/1.8
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
AF
Độ phân giải
50 MP
Camera 2
Chế độ
siêu rộng
Khẩu độ
f/2.2
Loại
ống kính thường
Độ phân giải
5 MP
Video
Định dạng
1080p@30fps
Camera selfie
Camera 1
Chế độ
rộng
Khẩu độ
f/2.0
Loại
ống kính thường
Độ phân giải
13 MP
Video
Định dạng
1080p@30fps
Màn hình
Độ sáng cao
800
Tấm nền
Super AMOLED
Tần số quét
90
Độ phân giải
1080 x 2340 pixel, tỷ lệ 19.5:9 (~396 ppi mật độ)
Kích thước
6.5
Pin
Dung lượng
5000
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
25W có dây
Kết nối
Bluetooth
5.3, A2DP, LE
NFC
Có
Định vị
GPS, GALILEO, GLONASS, BDS, QZSS
Radio
Có
USB
USB Type-C 2.0
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct
Âm thanh
Loa ngoài
Có
Cổng tai nghe
Có
Điểm chuẩn
Điểm AnTuTu
375314
Phiên bản AnTuTu
v10
Thời lượng pin sử dụng thực tế
15.5
Đơn vị thời lượng pin
h
Điểm AnTuTu của SoC
552286
Phiên bản AnTuTu của SoC
v11
Điểm Geekbench đa nhân của SoC
2047
Điểm Geekbench đơn nhân của SoC
727
Phiên bản Geekbench của SoC
v6
Tên SoC
MediaTek Helio G99
Mạng
Băng tần
4G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41
3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual sim model only)
Tốc độ
HSPA, LTE
Công nghệ
GSM, HSPA, LTE
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (side-mounted), accelerometer
Khác
Các phiên bản
SM-A155F, SM-A155F/DSN, SM-A155M, SM-A155M/DS, SM-A155P, SM-A155R



