Samsung Galaxy S23 FE

Tổng quan
Giá sản phẩm
Tin tức sản phẩm
Đánh giá
Đặc điểm kỹ thuật
Samsung Galaxy S23 FE: Mạnh mẽ với màn hình Dynamic AMOLED 2X 6.4", tần số quét 120Hz, độ sáng 1450 nits. Camera chính 50MP OIS, tele 8MP OIS, góc rộng 12MP. Chip Exynos 2200/Snapdragon 8 Gen 1, RAM 8GB, ROM 128/256GB. Pin 4500mAh, sạc nhanh 25W. Chống nước IP68, 5G, NFC. Màu sắc đa dạng: Mint, Cream, Graphite, Purple, Indigo, Tangerine.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Tất cả
128GB
256GB
Tin tức sản phẩm
Samsung One UI 8 Beta 2 Khắc Phục Các Vấn Đề Widget Trong Khi Phiên Bản Ổn Định Nhắm Mục Tiêu Hè 2025
, S24 Ultra, S24 FE S23, S23, S23 Ultra, S23 FE S22, S22, S22 Ultra S21 FE Các Tính Năng...Các thiết bị dòng Galaxy Tab tương thích với One UI 8: Tab S10, S10 Ultra, S10 FE, S10 FE Tab...Khả năng tương thích dòng Galaxy S mở rộng từ dòng S25 mới nhất trở về S21 FE, đảm bảo khả năng tiếp...S9, S9, S9 Ultra, S9 FE, S9 FE Tab S8, S8, S8 Ultra Tab S6 Lite 2024 Tab A9, A9 Tab Active...Các thiết bị dòng Galaxy S tương thích với One UI 8: S25, S25, S25 Ultra, S25 Edge S24, S24...Tab S6 Lite đến dòng S10 sẽ nhận được bản cập nhật....Các thiết bị Galaxy Z Fold 7 và Galaxy Z Flip 7 sắp tới sẽ đóng vai trò là phương tiện ra mắt cho One...Quá trình phát triển One UI 8 mới nhất của Samsung tiếp tục đạt được động lực với việc phát hành phiên...Bản cập nhật này thể hiện cam kết mới của Samsung đối với chu kỳ phát triển phần mềm nhanh hơn, đánh...Các thiết bị Galaxy Z Series tương thích với One UI 8: Z Fold SE Z Fold 6, Z Flip 6 Z Fold...Lịch trình này phù hợp với việc phát hành Android 16 sớm của Google, cho phép Samsung cung cấp các bản...Người dùng tầm trung và có ý thức về ngân sách không bị quên lãng, với các thiết bị dòng Galaxy A, M,...Người dùng Samsung DeX được hưởng lợi từ các điều khiển độ phân giải màn hình mới và tùy chọn xoay màn...Cải thiện đa nhiệm chia màn hình vượt qua giới hạn 70% Điều khiển độ phân giải và xoay màn hình Samsung...Toàn Diện Trên Các Dòng Sản Phẩm Bản cập nhật One UI 8 sẽ hỗ trợ một loạt rộng rãi các thiết bị Samsung...mẫu Z Fold và Z Flip gần đây từ thế hệ thứ tư trở đi, trong khi người dùng tablet với các thiết bị Galaxy...Secure Folder Khả năng ẩn hoàn toàn Secure Folder Lịch Trình Phát Hành Hè 2025 Dần Hình Thành Samsung...phím và ghép nối trực tiếp máy trợ thính Bluetooth thông qua cài đặt hệ thống, thể hiện cam kết của Samsung...hình dọc trong môi trường chuyên nghiệp. Thiết Kế Lại Ứng Dụng Tập Trung Vào Trí Tuệ Và Tổ Chức Samsung
Samsung One UI 8 Beta 2 Khắc Phục Các Vấn Đề Widget Trong Khi Phiên Bản Ổn Định Nhắm Mục Tiêu Hè 2025
Các bài đánh giá về Samsung | Galaxy S23 FE
… Tổng số 4 bài đánh giá
👍 Điểm mạnh(48% ý kiến khác)
20.3%
Chức năng và số điểm ảnh của máy ảnh
8.1%
Hỗ trợ và cập nhật phần mềm
8.1%
Độ chính xác màu màn hình
8.1%
Độ sáng và độ tương phản màn hình
7.3%
Thiết kế và hình thức
👎 Những điểm yếu(38.2% ý kiến khác)
20.6%
Thiết kế và hình thức
11.8%
Hiệu suất bộ xử lý
11.8%
Hiệu suất chơi game
8.8%
Thời lượng pin
8.8%
Tốc độ phản hồi
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Samsung
Mã sản phẩm
Galaxy S23 FE
Tên sản phẩm
Samsung Galaxy S23 FE
Chống nước và bụi
IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 min)
Màu sắc
Mint, Cream, Graphite, Purple, Indigo, Tangerine
Ngày ra mắt
2023-10-04
Chất liệu
Glass front (Gorilla Glass 5), glass back (Gorilla Glass 5), aluminum frame
Thẻ SIM
Single SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) or Dual SIM (2 Nano-SIMs or SIM & eSIM, dual stand-by)
Kích thước
Độ dày
8.2
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
158
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
209
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
76.5
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Exynos 2200 (4 nm) - InternationalQualcomm SM8450 Snapdragon 8 Gen 1 (4 nm) - USA
CPU
Octa-core (1x2.8 GHz Cortex-X2 & 3x2.50 GHz Cortex-A710 & 4x1.8 GHz Cortex-A510) - InternationalOcta-core (1x3.00 GHz Cortex-X2 & 3x2.50 GHz Cortex-A710 & 4x1.80 GHz Cortex-A510) - USA
GPU
Xclipse 920 - InternationalAdreno 730 - USA
Hệ điều hành
Android 13, upgradable to Android 14, One UI 6.1
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
No
RAM
8
Đơn vị RAM
GB
ROM
128, 256
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Camera 3
Chế độ
ultrawide
Khẩu độ
f/2.2
Loại
normal lens
Độ phân giải
12 MP
Tính năng
LED flash, HDR, panorama
Camera 1
Chế độ
wide
Khẩu độ
f/1.8
Tiêu cự
24mm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
dual pixel PDAF
Độ phân giải
50 MP
Chống rung
OIS
Camera 2
Chế độ
telephoto
Khẩu độ
f/2.4
Tiêu cự
75mm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
8 MP
Chống rung
OIS
Video
Định dạng
8K@24fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, 720p@960fps
Camera selfie
Camera 1
Chế độ
wide
Khẩu độ
f/2.4
Tiêu cự
26mm
Loại
normal lens
Độ phân giải
10 MP
Video
Công nghệ
gyro-EIS
Định dạng
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps
Màn hình
Loại HDR
HDR10+
Tấm nền
Dynamic AMOLED 2X
Đỉnh
1450
Bảo vệ
Corning Gorilla Glass 5
Tần số quét
120
Độ phân giải
1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~403 ppi density)
Kích thước
6.4
Pin
Dung lượng
4500
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
25W wired, PD3.0, 50% in 30 min, 15W wireless, Reverse wireless
Kết nối
Bluetooth
5.3, A2DP, LE
NFC
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
Radio
USB
USB Type-C, OTG
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e, dual-band, Wi-Fi Direct
Âm thanh
Loa ngoài
stereo speakers
Mạng
Băng tần
5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA/Sub6 - International
4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 66 - International
3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (Dual SIM model only)
Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G
Công nghệ
GSM, HSPA, LTE, 5G
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro
Khác
Các phiên bản
SM-S711B, SM-S711B/DS, SM-S711U1, SM-S711U, SM-S711W, SM-S7110
Samsung Galaxy S24 FE
Samsung Galaxy S24 FE
Samsung Galaxy S24 FE: Mạnh mẽ với màn hình Dynamic AMOLED 2X 6.7", tần số quét 120Hz, độ sáng 1900 nits. Chip Exynos 2400e 10 nhân, RAM 8GB, bộ nhớ đến 512GB. Camera chính 50MP OIS, tele 8MP OIS, góc rộng 12MP. Selfie 10MP. Pin 4700mAh, sạc nhanh 25W. Chống nước IP68, 5G, NFC. Chạy Android 14, One UI 6.1.
Samsung Galaxy S25 FE
Samsung Galaxy S25 FE
Samsung Galaxy S25 FE là smartphone cao cấp với màn hình Dynamic AMOLED 2X 6.7 inch, độ phân giải 1080 x 2340 pixels, tần số quét 120Hz. Máy được trang bị chip Exynos 2400 10 nhân, RAM 8GB, ROM tùy chọn 128/256/512GB. Hệ thống camera sau gồm 3 ống kính: chính 50MP, tele 8MP và góc siêu rộng 12MP. Pin 4900mAh hỗ trợ sạc nhanh 45W, sạc không dây 25W. Thiết bị chống nước IP68, chạy Android 16.
Samsung Galaxy Watch FE
Samsung Galaxy Watch FE
Samsung Galaxy Watch FE: Đồng hồ thông minh cao cấp với màn hình Super AMOLED 1.2" (396x396 pixels), chạy Wear OS 4 và One UI Watch 5. Tích hợp GPS, NFC, cảm biến nhịp tim, SpO2. Chống nước IP68, pin 247 mAh sạc không dây. Chip Exynos W920, RAM 1.5GB, bộ nhớ 16GB. Kết nối Bluetooth 5.0, Wi-Fi, LTE. Thiết kế bền bỉ với khung nhôm, mặt kính sapphire.
Samsung Galaxy Tab S10 FE
Samsung Galaxy Tab S10 FE
Samsung Galaxy Tab S10 FE là máy tính bảng cao cấp với màn hình IPS LCD 10.9 inch độ phân giải 1440 x 2304 pixels, tần số quét 90Hz. Sử dụng chip Exynos 1580 8 nhân, RAM 8/12GB, bộ nhớ 128/256GB có thể mở rộng. Pin 8000mAh hỗ trợ sạc nhanh 45W. Camera sau 13MP, trước 12MP quay video 4K. Thiết kế khung nhôm chống nước IP68, loa stereo AKG, hỗ trợ 5G.
Samsung Galaxy Z Flip7 FE
Samsung Galaxy Z Flip7 FE
Samsung Galaxy Z Flip7 FE là điện thoại màn hình gập cao cấp với màn hình Dynamic AMOLED 2X 6.7 inch, độ phân giải 1080 x 2640 pixels và tần số quét 120Hz. Máy được trang bị chip Exynos 2400, RAM 8GB, bộ nhớ trong 128/256GB. Camera chính 50MP OIS và camera phụ 12MP góc siêu rộng, camera selfie 10MP. Pin 4000mAh hỗ trợ sạc nhanh 25W, sạc không dây 15W. Thiết bị chống nước IP48, chạy Android 16.
Samsung Galaxy Tab S9 FE
Samsung Galaxy Tab S9 FE
Samsung Galaxy Tab S9 FE: Màn hình IPS LCD 10.9" độ phân giải cao, tần số quét 90Hz. Chip Exynos 1380, RAM 6/8GB, bộ nhớ 128/256GB. Pin 8000mAh, sạc nhanh 45W. Camera sau 8MP, selfie 12MP. Hỗ trợ 5G, Wi-Fi 6, Bluetooth 5.3. Chống nước IP68, tích hợp bút S Pen. Loa stereo AKG, Android 13 nâng cấp lên 14.