Điều hòa Sharp AH-X13CEWA với công nghệ Inverter tiết kiệm điện năng tối đa, giúp bạn giảm chi phí hóa đơn điện hàng tháng. Sản phẩm có khả năng làm lạnh nhanh chóng và hiệu quả, phù hợp cho các phòng có diện tích từ 15 đến 20m². Với hệ thống lọc bụi và khử mùi, máy lạnh Sharp AH-X13CEWA mang lại không khí trong lành, sạch sẽ, bảo vệ sức khỏe gia đình bạn. Chế độ ngủ thông minh giúp bạn có giấc ngủ ngon hơn mà không lo bị rét hoặc quá nóng. Điều khiển từ xa và kết nối Wi-Fi cho phép bạn điều chỉnh nhiệt độ dễ dàng từ xa. Thiết kế hiện đại, tinh tế, phù hợp với mọi không gian nội thất.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
META
₫7.290.000
1 sản phẩm
₫7.750.000
9 sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
thương hiệu
Sharp
Ứng dụng
Dân dụng
Loại
Điều hòa không khí
Tính năng
Điều khiển luồng gió
Đảo gió ngang
Có
Đảo gió dọc
Có
Hệ thống lọc
Lọc bụi, Lọc khử mùi
Chế độ hoạt động
Làm mát, Sưởi ấm, Hút ẩm, Quạt
Tính năng bảo vệ
Bảo vệ quá tải, Bảo vệ đóng băng
Tính năng thông minh
Điều khiển từ xa, Kết nối Wi-Fi
Chức năng đặc biệt
Chế độ ngủ, Hẹn giờ, Tự làm sạch
Thông số kỹ thuật
Lưu lượng gió
Lưu lượng gió tối đa
600
Độ ồn
Cao
45
Đơn vị
dB
Thấp
19
Đơn vị lưu lượng gió
m³/h
Điện
Nguồn điện
220-240V, 50Hz
Dây kết nối
3 lõi, 1.5mm²
Phạm vi hoạt động
Nhiệt độ
Đơn vị
°C
Tối thiểu
-15
Tối đa
46
Đường ống
Chênh lệch độ cao tối đa
15
Đường kính ống lỏng
6.35
Đường kính ống gas
12.7
Đơn vị đường kính ống
mm
Lượng ga nạp bổ sung
0.02
Chiều dài ống tối đa
20
Đơn vị chiều dài
m
Gas lạnh
Lượng nạp
0.75
Đơn vị nạp
kg
Loại
R32
Lắp đặt
Đơn vị diện tích lắp đặt
m²
Diện tích lắp đặt tối thiểu
1.5
Kiểu lắp đặt
Treo tường
Bảo hành
Loại bảo hành
Toàn bộ
Thời hạn
2
Đơn vị thời gian
năm
Chứng nhận
Chứng nhận môi trường
RoHS
Chứng nhận an toàn
CE
Thông số hiệu suất
Làm lạnh
Đơn vị
kW
Phạm vi công suất
Tối thiểu
1.5
Tối đa
4
Công suất tiêu thụ
1.05
Công suất định mức
3.5
Diện tích phủ
Đơn vị
ping
Tối thiểu
15
Tối đa
20
Hút ẩm
Đơn vị
l/h
Công suất
1.2
Hiệu suất năng lượng
Mức tiêu thụ điện năm
850
Xếp hạng hiệu suất năng lượng
5
Đơn vị tiêu thụ điện
kWh/year
Chỉ số hiệu suất theo mùa
4.5
Sưởi ấm
Đơn vị
kW
Phạm vi công suất
Tối thiểu
1.6
Tối đa
4.2
Công suất tiêu thụ
1.1
Công suất định mức
3.8


