Xiaomi 17 Ultra là flagship cao cấp với màn hình LTPO AMOLED 6.9", độ sáng 3500 nits. Sở hữu chip Snapdragon 8 Elite Gen 5, RAM 12/16GB, ROM 512GB/1TB. Hệ thống camera Leica gồm camera chính 50MP, tele 200MP zoom xa và góc siêu rộng 50MP. Pin 6800mAh, sạc nhanh 90W có dây/50W không dây. Chống nước IP68/IP69.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Shopee
₫27.590.000
20 sản phẩm
Hoàng Hà Mobile
₫30.490.000
1 sản phẩm
CellphoneS
₫32.390.000
1 sản phẩm
FPT Shop
₫34.990.000
2 sản phẩm
viettel store
₫35.990.000
1 sản phẩm
Tin tức sản phẩm
Rò rỉ Honor Magic8 Mini tiết lộ thiết kế siêu mỏng với sức mạnh flagship
17....So sánh dung lượng pin: Honor Magic8 Mini: 5.500 mAh Samsung Galaxy S25 Ultra: Khoảng 5.000 mAh...2026 dựa trên thông tin hiện tại, nó sẽ cạnh tranh với các flagship nhỏ gọn khác như Vivo X300 và Xiaomi

Tin Rò Rỉ Màn Hình Samsung Galaxy S26 Tiết Lộ Độ Sáng Đỉnh Giậm Chân, Nhưng Công Nghệ Mới Mang Đến Hy Vọng
3.000 nits Google Pixel 10 3.000 nits Xiaomi 17 3.500 nits Vivo X200 4.500 nits...và Google Pixel 10 được báo cáo là cung cấp 3.000 nits, Xiaomi 17 đạt 3.500 nits và Vivo X200 đẩy giới...ở vị trí thua kém đáng kể so với các đối thủ cạnh tranh chính trong cuộc đua về độ sáng, khi iPhone 17...Samsung Galaxy S26 Series 2.600 nits Samsung Galaxy S26 Series 2.600 nits Apple iPhone 17...chuyên gia rò rỉ nổi tiếng Ice Universe, dòng Samsung Galaxy S26, bao gồm cả phiên bản cao cấp nhất S26 Ultra...Sự đổi mới tiềm năng thú vị nhất được dành riêng cho S26 Ultra, model được đồn đoán sẽ ra mắt tính năng...10, Điều chỉnh độ sáng PWM tần số cao có khả năng lên đến 2160Hz. Tin đồn đổi mới S26 Ultra

Dòng Honor 500 Ra Mắt Với Viên Pin 8.000 mAh, Thách Thức Các Chuẩn Mực Flagship
So sánh dung lượng pin với các đối thủ Honor 500 Series: 8.000 mAh Xiaomi 17 Pro Max: 7.500 mAh...Các thiết bị cạnh tranh như Xiaomi 17 Pro Max 7.500 mAh và Vivo X300 Pro 6.510 mAh đã chứng minh...50W Chipset Snapdragon 8s Gen 4 Snapdragon 8 Elite Main Camera 200 MP 200 MP Ultra

Xiaomi 17 Ultra được chứng nhận với sạc 100W và tùy chọn kết nối vệ tinh
Điện thoại flagship sắp tới của Xiaomi, 17 Ultra, vừa xuất hiện trong các danh sách chứng nhận, tiết...Chính Xiaomi 17 Ultra đã được cơ quan 3C của Trung Quốc chứng nhận với hai biến thể riêng biệt, báo...Xiaomi 17 Ultra dường như được định vị là flagship tập trung vào nhiếp ảnh trong danh mục sản phẩm của...17 Ultra sẽ có những cải tiến đáng kể trên nhiều môđun camera....cho năm 2025, dựa trên các mẫu dòng Xiaomi 17 đã được ra mắt. Chứng Nhận Xác Nhận Thông Số Kỹ Thuật...17 Ultra được kỳ vọng rộng rãi sẽ trang bị chipset Snapdragon 8 Elite Gen 5 sắp tới của Qualcomm, có...Thiết bị cũng được kỳ vọng sẽ chia sẻ các thành phần lõi với Xiaomi 17 Pro Max vừa ra mắt, bao gồm công...15 Ultra ra mắt vào tháng 2 năm 2025....mang đến cái nhìn chính thức đầu tiên về thiết bị tập trung vào camera có thể là mạnh mẽ nhất của Xiaomi...Sự phân chia chiến lược này cho phép Xiaomi cung cấp các tính năng vệ tinh tiên tiến trong khi vẫn duy...mẫu đều chia sẻ khả năng sạc có dây ấn tượng lên đến 100W, thể hiện mức cải tiến 10W đáng kể so với Xiaomi...Sự phân chia chiến lược giữa các mẫu tiêu chuẩn và hỗ trợ vệ tinh cho thấy Xiaomi đang phân khúc thị...Thống Camera Đại Diện Cho Bước Nhảy Vọt Lớn Theo các nguồn tin đáng tin cậy, khả năng chụp ảnh của Xiaomi...Camera Tele Cách Mạng Có lẽ sự phát triển thú vị nhất về camera liên quan đến hệ thống tele, nơi Xiaomi...một tính năng hiếm thấy trong nhiếp ảnh điện thoại thông minh. Kỳ Vọng Về Hiệu Suất Và Nền Tảng Xiaomi

iPhone 20 của Apple Có Thể Trang Bị Công Nghệ Camera LOFIC Cách Mạng, Cho Dải Tương Phản Động Ở Cấp Độ Điện Ảnh
Lộ trình Áp dụng Công nghệ LOFIC của Các Đối thủ Cạnh tranh: Hiện tại: Xiaomi 17 Pro, Huawei Pura...80 Ultra, Honor Magic6 Ultimate 2026 Dự kiến: Các dòng flagship của Oppo và Vivo sử dụng cảm biến...Các nhà sản xuất điện thoại thông minh Trung Quốc lớn, bao gồm Xiaomi, Huawei và Honor, đã tích hợp cảm

Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Xiaomi
Mã sản phẩm
17 Ultra
Tên sản phẩm
Xiaomi 17 Ultra
Chống nước và bụi
IP68/IP69 dust tight and water resistant (high pressure water jets; immersible up to 6m for 30 min)
Màu sắc
Black, White, Starry Green, Purple
Ngày ra mắt
2025-12-25
Chất liệu
Glass front, fiber-reinforced plastic back / silicone polymer back (eco leather), aluminum frame
Thẻ SIM
· Nano-SIM + Nano-SIM· Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM + eSIM (max 2 at a time)
Kích thước
Độ dày
8.5
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
162.9
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
230
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
77.6
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Qualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3 nm)
CPU
Octa-core (2x4.6 GHz Oryon V3 Phoenix L + 6x3.62 GHz Oryon V3 Phoenix M)
GPU
Adreno 840
Hệ điều hành
Android 16, HyperOS 3
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
No
RAM
12, 16
Đơn vị RAM
GB
ROM
512, 1024
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Camera 3
Chế độ
ultrawide
Khẩu độ
f/2.2
Tiêu cự
14mm
Kích thước cảm biến
1/2.76"
Kích thước điểm ảnh
0.64µm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
dual pixel PDAF
Độ phân giải
50 MP
Tính năng
Laser AF, color spectrum sensor, Leica lenses, Dual-LED flash, HDR, panorama, 67mm filter ring holder (optional)
Camera 1
Chế độ
wide
Khẩu độ
f/1.7
Tiêu cự
23mm
Kích thước điểm ảnh
1.6µm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
dual pixel PDAF
Độ phân giải
50 MP
Chống rung
OIS
Camera 2
Chế độ
periscope telephoto
Khẩu độ
f/2.4
Tiêu cự
100mm
Kích thước cảm biến
1/1.4"
Kích thước điểm ảnh
0.56µm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
multi-directional PDAF (30cm - ∞)
Độ phân giải
200 MP
Chống rung
OIS
Video
Tính năng
gyro-EIS, Dolby Vision HDR 10-bit rec. ( 1080p)
Định dạng
8K@30fps, 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/120/240/480/960/1920fps, 4K@60fps
Camera selfie
Tính năng
HDR, panorama
Camera 1
Chế độ
wide
Kích thước cảm biến
1/2.88"
Kích thước điểm ảnh
0.61µm
Loại
normal lens
Độ phân giải
50 MP
Video
Công nghệ
gyro-EIS
Định dạng
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps
Màn hình
Loại HDR
HDR Vivid
Tấm nền
LTPO AMOLED
Đỉnh
3500
Tần số quét
120
Độ phân giải
1200 x 2608 pixels, 19.5:9 ratio (~416 ppi density)
Kích thước
6.9
Pin
Dung lượng
6800
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
90W wired, 90W PPS, PD3.0, QC3+, 50W wireless, 22.5W reverse wired, 10W reverse wireless
Kết nối
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, LHDC 5, MIHC
NFC
Có
Định vị
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC (L5), GLONASS
USB
USB Type-C 3.2 Gen 2, DisplayPort, OTG
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, dual-band or tri-band, Wi-Fi Direct
Âm thanh
Loa ngoài
stereo speakers
Khác
24-bit/192kHz Hi-Res & Hi-Res Wireless audio
Mạng
Băng tần
5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 13, 18, 20, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 70, 77, 78, 79, 80, 81, 83, 84, 89 SA/NSA
4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66
3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1800 / 1900 / 2100
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Công nghệ
GSM, HSPA, LTE, 5G
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (under display, ultrasonic), accelerometer, proximity, gyro, compass
Khác
Các phiên bản
25128PNA1C