Mitsubishi Heavy SRK35ZSS-W5 mang đến giải pháp làm lạnh và sưởi ấm hiệu quả cho không gian sống. Với công suất làm lạnh 3.5kW và sưởi ấm 3.95kW, máy điều hòa này phù hợp với diện tích từ 15-20m². Tích hợp nhiều chế độ hoạt động như làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện, tự động làm sạch dàn lạnh, hút ẩm, quạt và tự động. Hệ thống lọc khí Solar khử mùi và Enzyme kháng khuẩn giúp không gian sống luôn trong lành. Thiết kế hiện đại với khả năng điều khiển từ xa và chế độ định giờ tiện lợi. Mitsubishi Heavy SRK35ZSS-W5 còn có hệ thống bảo vệ quá tải, đóng băng và tự khởi động lại sau mất điện, đảm bảo an toàn và bền bỉ.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
META
₫17.290.000
1 sản phẩm
₫22.990.000
1 sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
thương hiệu
Mitsubishi Heavy
Ứng dụng
Dân dụng
Dòng sản phẩm
ZSS-W5
Loại
2 chiều (lạnh/sưởi)
Tính năng
Điều khiển luồng gió
Đảo gió ngang
Có
Luồng gió 3D
Có
Đảo gió dọc
Có
Hệ thống lọc
Bộ lọc Solar khử mùi, Bộ lọc Enzyme kháng khuẩn
Chế độ hoạt động
Làm lạnh, Sưởi ấm, Hút ẩm, Quạt, Tự động
Tính năng bảo vệ
Bảo vệ quá tải, Bảo vệ đóng băng, Tự khởi động lại sau mất điện
Tính năng thông minh
Điều khiển từ xa, Chế độ định giờ
Chức năng đặc biệt
Chế độ làm lạnh nhanh (Hi Power), Chế độ tiết kiệm điện (Eco), Tự động làm sạch dàn lạnh, Chế độ ngủ, Tự động báo lỗi
Thông số kỹ thuật
Lưu lượng gió
Lưu lượng gió tối đa
12
Độ ồn
Cao
48
Đơn vị
dB
Thấp
19
Đơn vị lưu lượng gió
m³/min
Điện
Nguồn điện
220-240V, 50Hz
Dây kết nối
1 pha
Phạm vi hoạt động
Nhiệt độ
Đơn vị
°C
Tối thiểu
-15
Tối đa
46
Đường ống
Chênh lệch độ cao tối đa
15
Đường kính ống lỏng
6.35
Đường kính ống gas
9.52
Đơn vị đường kính ống
mm
Lượng ga nạp bổ sung
0.02
Chiều dài ống tối đa
20
Đơn vị chiều dài
m
Gas lạnh
Lượng nạp
0.75
Đơn vị nạp
kg
Loại
R32
Lắp đặt
Đơn vị diện tích lắp đặt
m²
Diện tích lắp đặt tối thiểu
1.5
Kiểu lắp đặt
Treo tường
Bảo hành
Loại bảo hành
Máy 2 năm, máy nén 5 năm
Thời hạn
24
Đơn vị thời gian
tháng
Chứng nhận
Chứng nhận môi trường
RoHS
Chứng nhận an toàn
CE
Thông số hiệu suất
Làm lạnh
Đơn vị
kW
Phạm vi công suất
Tối thiểu
1.2
Tối đa
4
Công suất tiêu thụ
1.05
Công suất định mức
3.5
Diện tích phủ
Đơn vị
m²
Tối thiểu
15
Tối đa
20
Hút ẩm
Đơn vị
l/h
Công suất
1.8
Hiệu suất năng lượng
Mức tiêu thụ điện năm
850
Xếp hạng hiệu suất năng lượng
5
Đơn vị tiêu thụ điện
kWh/year
Chỉ số hiệu suất theo mùa
4.5
Sưởi ấm
Đơn vị
kW
Phạm vi công suất
Tối thiểu
1.2
Tối đa
4.5
Công suất tiêu thụ
1.15
Công suất định mức
3.95
