Sở hữu viên pin 7000mAh khủng, Honor Play 80 Pro cho phép bạn thoải mái làm việc, giải trí cả ngày dài mà không lo gián đoạn. Màn hình TFT LCD 6.8 inch 120Hz mượt mà, kết hợp chip Snapdragon 6s Gen 3, đáp ứng tốt mọi tác vụ từ lướt web, xem phim đến chơi game. Camera chính 50MP ghi lại mọi khoảnh khắc sắc nét, trong khi thiết kế chống bụi và nước IP65 mang lại sự bền bỉ cho cuộc sống năng động. Đây là chiếc smartphone lý tưởng cho người dùng cần một thiết bị pin trâu, hiệu năng ổn định và đáng tin cậy hàng ngày.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Shopee
₫99.000
6 sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Honor
Mã sản phẩm
Play 80 Pro
Tên sản phẩm
Honor Play 80 Pro
Chống nước và bụi
IP65 chống bụi hoàn toàn và chống nước (tia nước áp suất thấp)
Màu sắc
Black、White、Azure
Ngày ra mắt
2026-04-01
Thẻ SIM
Nano-SIM + Nano-SIM
Kích thước
Độ dày
8.2
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
166.9
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
207
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
76.8
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Qualcomm SM6375 Snapdragon 6s Gen 3 (6 nm)
CPU
Octa-core (2x2.3 GHz Cortex-A78 & 6x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Adreno 619
Hệ điều hành
Android 15, Magic OS 9
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
Không
RAM
6, 8, 12
Đơn vị RAM
GB
ROM
256
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Tính năng
Đèn flash LED、HDR、toàn cảnh
Camera 1
Chế độ
rộng
Khẩu độ
f/1.8
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
50 MP
Camera 2
Loại
Ống kính phụ
Video
Định dạng
1080p@30fps
Camera selfie
Camera 1
Chế độ
rộng
Khẩu độ
f/2.2
Loại
ống kính thường
Độ phân giải
5 MP
Video
Định dạng
1080p@30fps
Màn hình
Độ sáng cao
850
Tấm nền
TFT LCD
Bảo vệ
Kính nhôm silicat
Tần số quét
120
Độ phân giải
720 x 1610 pixel, tỷ lệ 20:9 (~259 ppi mật độ)
Kích thước
6.8
Pin
Dung lượng
7000
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
Sạc có dây 45W、7.5W sạc có dây ngược
Kết nối
Bluetooth
5.1、A2DP、LE
NFC
Có
Định vị
GPS、GALILEO、GLONASS、BDS
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac、dual-band、Wi-Fi Direct
Âm thanh
Loa ngoài
loa âm thanh nổi
Điểm chuẩn
Điểm AnTuTu của SoC
617626
Phiên bản AnTuTu của SoC
v11
Điểm Geekbench đa nhân của SoC
2183
Điểm Geekbench đơn nhân của SoC
938
Phiên bản Geekbench của SoC
v6
Tên SoC
Qualcomm Snapdragon 6s Gen 3
Mạng
Băng tần
5G
SA/NSA
4G
LTE
3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Tốc độ
HSPA、LTE、5G
Công nghệ
GSM、HSPA、LTE、5G
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (side-mounted)、accelerometer、proximity