OPPO Reno15 Pro là smartphone cao cấp với màn hình LTPO AMOLED 6.78 inch, độ phân giải 1272 x 2772 pixels. Máy được trang bị chip Mediatek Dimensity 8450, RAM 12/16GB, bộ nhớ trong lên đến 1TB. Hệ thống camera ấn tượng với cảm biến chính 200MP, camera tele 50MP và góc siêu rộng 50MP. Pin 6500mAh hỗ trợ sạc nhanh 80W có dây, 50W không dây. Thiết bị chống nước IP68/IP69.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Thế Giới Di Động
₫11.220.000
3 sản phẩm
CellphoneS
₫12.590.000
1 sản phẩm
Shopee
₫14.200.000
3 sản phẩm
Điện Máy Xanh
₫18.990.000
2 sản phẩm
Tin tức sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Oppo
Mã sản phẩm
Reno15 Pro
Tên sản phẩm
Oppo Reno15 Pro
Chống nước và bụi
IP68/IP69 chống bụi và chống nước (tia nước áp suất cao; ngâm tối đa 1.5m trong 30 phút)
Màu sắc
Dusk Brown, Aurora Blue
Ngày ra mắt
2026-01-02
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Glass 7i), khung nhôm, mặt lưng kính
Thẻ SIM
Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM (tối đa 2 cùng lúc)
Kích thước
Độ dày
8
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
151.2
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
187
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
72.4
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Mediatek Dimensity 8450 (4 nm)
CPU
Octa-core (1x3.25 GHz Cortex-A725 & 3x3.0 GHz Cortex-A725 & 4x2.1 GHz Cortex-A725)
GPU
Mali-G720 MC7
Hệ điều hành
Android 16, ColorOS 16
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
Không
RAM
12
Đơn vị RAM
GB
ROM
256, 512
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Camera 3
Chế độ
siêu rộng
Khẩu độ
f/2.0
Tiêu cự
16mm
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
AF
Độ phân giải
50 MP
Tính năng
Cảm biến quang phổ màu, Đèn flash LED, HDR, toàn cảnh
Camera 1
Chế độ
rộng
Khẩu độ
f/1.8
Tiêu cự
24mm
Kích thước cảm biến
1/1.56"
Kích thước điểm ảnh
0.5µm
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
200 MP
Chống rung
OIS
Camera 2
Chế độ
telephoto
Khẩu độ
f/2.8
Tiêu cự
85mm
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
50 MP
Chống rung
OIS
Video
Tính năng
gyro-EIS, HDR, OIS
Định dạng
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/480fps
Camera selfie
Tính năng
Toàn cảnh, HDR
Camera 1
Chế độ
siêu rộng
Khẩu độ
f/2.0
Tiêu cự
18mm
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
AF
Độ phân giải
50 MP
Video
Công nghệ
gyro-EIS, HDR
Định dạng
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps
Màn hình
Độ sáng cao
1800
Loại HDR
HDR10+
Tấm nền
AMOLED
Bảo vệ
Corning Gorilla Glass 7i, độ cứng Mohs cấp 5
Tần số quét
120
Độ phân giải
1216 x 2640 pixel, tỷ lệ 19.5:9 (~460 ppi mật độ)
Kích thước
6.32
Thông thường
600
Pin
Dung lượng
6200
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
80W có dây, 13.5W PD, 55W PPS, 100% trong 53 phút, Có dây ngược
Kết nối
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
NFC
Có
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band
Âm thanh
Loa ngoài
loa âm thanh nổi
Điểm chuẩn
Thời lượng pin sử dụng thực tế
17
Đơn vị thời lượng pin
h
Điểm AnTuTu của SoC
2016572
Phiên bản AnTuTu của SoC
v11
Điểm Geekbench đa nhân của SoC
6321
Điểm Geekbench đơn nhân của SoC
1608
Phiên bản Geekbench của SoC
v6
Tên SoC
MediaTek Dimensity 8450
Mạng
Băng tần
5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 77, 78 SA/NSA
4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66, 71
3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Công nghệ
GSM, HSPA, LTE, 5G
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity
Khác
Các phiên bản
CPH2813
