Với thiết kế thể thao đậm chất đô thị, chiếc xe này mang đến trải nghiệm lái mượt mà cùng động cơ eSP+ 330cc mạnh mẽ. Hệ thống treo ống lồng telescopic phía trước kết hợp giảm shock đôi phía sau giúp êm ái trên mọi cung đường. Trang bị màn hình TFT 5 inch thông minh tích hợp kết nối Honda RoadSync, cho phép điều khiển bằng giọng nói và hiển thị đa chức năng. Phanh đĩa ABS 2 kênh an toàn vượt trội cùng lốp không săm bám đường tốt. Không gian rộng rãi cho 2 người ngồi thoải mái với yên xe cao 780mm. Động cơ 4 thì PGM-FI tiết kiệm nhiên liệu chỉ 3.965l/100km, phù hợp cho cả di chuyển đô thị và những chuyến đi xa.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
₫254.100
520 sản phẩm
Lazada
₫255.589
24 sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Honda
Mẫu xe
Forza 350
Số chỗ ngồi
2
Năm sản xuất
2024
Xuất xứ
Thái Lan
Màu sắc
SUNSTORM RED (đỏ-đen), STELLAR WHITE (trắng-đen), METEOR GRAY (xám), COSMIC BLACK (đen)
Kiểu dáng
Scooter
Danh mục
Xe tay ga
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu
3.965
Đơn vị tiêu thụ nhiên liệu
l/100km
Dung tích bình xăng
11.7
Đơn vị dung tích bình xăng
l
Phanh
ABS
ABS 2 kênh
Đường kính phanh trước
256
Đơn vị đường kính phanh trước
mm
Loại phanh trước
Đĩa phanh
Đường kính phanh sau
240
Đơn vị đường kính phanh sau
mm
Loại phanh sau
Đĩa phanh
Hệ thống điện
Tính năng hiển thị
Kết nối Honda RoadSync, Điều khiển bằng giọng nói, Hiển thị cuộc gọi, Định vị, Nghe nhạc, Lịch sử hành trình
Đèn pha
LED
Bảng đồng hồ
Màn hình TFT 5 inch
Đèn hậu
LED dạng chữ X
Bánh xe và lốp
Kích thước lốp trước
120/70-15 M/C 56P
Kích thước lốp sau
140/70-14 M/C 62P
Loại lốp
Không săm
Loại bánh xe
Hợp kim
Tính năng
Kiểm soát lực kéo
Có
Hộp số
Ly hợp
Ly hợp ly tâm khô tự động
Hệ thống truyền động
Dẫn động đai
Dẫn động cuối cùng
Đai V-Matic
Loại
CVT vô cấp
Động cơ
Đường kính x hành trình piston
77.0mm x 70.7mm
Tỷ số nén
10.5:1
Hệ thống làm mát
Làm mát bằng chất lỏng
Dung tích
330
Đơn vị dung tích
cc
Hệ thống nhiên liệu
PGM-FI
Công suất tối đa
28.8
Vòng tua máy công suất tối đa
7500
Đơn vị công suất tối đa
hp
Mô men xoắn cực đại
31.9
Vòng tua máy mô men xoắn cực đại
5250
Đơn vị mô men xoắn cực đại
Nm
Hệ thống khởi động
Điện
Loại
1 xy-lanh, 4 thì, eSP+
Hệ thống treo
Loại phanh trước
Ống lồng Telescopic
Loại phanh sau
Giảm shock đôi
Kích thước
Đơn vị kích thước
mm
Khoảng sáng gầm xe
147
Đơn vị khoảng sáng gầm xe
mm
Chiều cao
1362
Trọng lượng
184
Đơn vị trọng lượng
kg
Chiều dài
2147
Chiều cao yên
780
Đơn vị chiều cao yên
mm
Chiều dài cơ sở
1510
Đơn vị chiều dài cơ sở
mm
Chiều rộng
754
