Chinh phục mọi địa hình với khả năng vận hành mạnh mẽ từ động cơ 233cc, công nghệ phun xăng điện tử tiết kiệm nhiên liệu. Thiết kế gọn nhẹ chỉ 135kg cùng hệ thống treo Uni Trak giúp kiểm soát tối ưu trên mọi cung đường. Trang bị phanh đĩa ABS an toàn, đèn LED hiện đại và hộp số 6 cấp linh hoạt. Động cơ làm mát bằng không khí cho hiệu suất ổn định ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt. Lý tưởng cho những tay lái yêu thích off-road với khoảng sáng gầm 210mm vượt địa hình dễ dàng.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Shopee
₫202.393
5 sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Kawasaki
Mẫu xe
KLX230S
Số chỗ ngồi
1
Năm sản xuất
2023
Xuất xứ
Nhật Bản
Kiểu dáng
Xe địa hình
Danh mục
Offroad / Cào Cào (đa địa hình)
Nhiên liệu
Dung tích bình xăng
7.5
Đơn vị dung tích bình xăng
l
Phanh
ABS
Có
Đường kính phanh trước
240
Đơn vị đường kính phanh trước
mm
Loại phanh trước
Đĩa đơn
Đường kính phanh sau
220
Đơn vị đường kính phanh sau
mm
Loại phanh sau
Đĩa đơn
Hệ thống điện
Đèn pha
LED
Đèn hậu
LED
Bánh xe và lốp
Kích thước lốp trước
2,75-21 45P
Kích thước lốp sau
4,10-18 59P
Loại bánh xe
Nhôm
Hộp số
Ly hợp
Đa đĩa ướt
Dẫn động cuối cùng
Xích
Số tốc độ
6
Loại
Hộp số 6 cấp
Động cơ
Đường kính x hành trình piston
67,0 x 66,0
Tỷ số nén
9,4:1
Hệ thống làm mát
Làm mát bằng không khí
Dung tích
233
Đơn vị dung tích
cc
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Công suất tối đa
19
Vòng tua máy công suất tối đa
7600
Đơn vị công suất tối đa
hp
Mô men xoắn cực đại
19.8
Vòng tua máy mô men xoắn cực đại
6100
Đơn vị mô men xoắn cực đại
Nm
Hệ thống khởi động
Điện
Loại
Xi-lanh đơn, 4 thì, làm mát bằng không khí, SOHC 2 van
Bảo hành
Thời hạn
24
Đơn vị thời hạn
months
Hệ thống treo
Hành trình giảm xóc trước
250
Đơn vị hành trình giảm xóc trước
mm
Loại phanh trước
Phuộc ống lồng ø37 mm
Hành trình giảm xóc sau
251
Đơn vị hành trình giảm xóc sau
mm
Loại phanh sau
Uni Trak (điều chỉnh được)
Kích thước
Đơn vị kích thước
mm
Khoảng sáng gầm xe
210
Đơn vị khoảng sáng gầm xe
mm
Chiều cao
1110
Trọng lượng
135
Đơn vị trọng lượng
kg
Chiều dài
2080
Chiều cao yên
830
Đơn vị chiều cao yên
mm
Chiều dài cơ sở
1360
Đơn vị chiều dài cơ sở
mm
Chiều rộng
835


