Mang đến trải nghiệm lái đỉnh cao với động cơ 4 xi lanh thẳng hàng 1043cc mạnh mẽ 140 mã lực. Thiết kế thể thao sắc nét cùng hệ thống treo inverted 41mm và phanh ABS đĩa đôi cho khả năng vận hành ổn định. Đèn LED hiện đại, đồng hồ LCD hiển thị đầy đủ thông số. Phù hợp cho những tay lái đam mê tốc độ và phong cách đường phố.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Shopee
₫158.400
499 sản phẩm
TikTok
₫642.307
5 sản phẩm
Fado
₫1.502.423
283 sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Kawasaki
Mẫu xe
Z1000
Số chỗ ngồi
2
Năm sản xuất
2023
Xuất xứ
Nhật Bản
Màu sắc
Xám xanh, Đen - xanh neon
Kiểu dáng
Xe thể thao
Danh mục
Nakedbike
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu
6
Đơn vị tiêu thụ nhiên liệu
l/100km
Dung tích bình xăng
17
Đơn vị dung tích bình xăng
l
Phanh
ABS
Có
Đường kính phanh trước
310
Đơn vị đường kính phanh trước
mm
Loại phanh trước
ABS Đĩa đôi
Đường kính phanh sau
250
Đơn vị đường kính phanh sau
mm
Loại phanh sau
ABS Đĩa đơn
Hệ thống điện
Tính năng hiển thị
Tốc độ, Vòng tua, Mức nhiên liệu
Đèn pha
LED
Bảng đồng hồ
LCD
Đèn hậu
LED
Bánh xe và lốp
Kích thước lốp trước
120/70ZR17M/C
Kích thước lốp sau
190/50ZR17M/C
Hộp số
Số tốc độ
6
Loại
Hộp số 6 cấp
Động cơ
Đường kính x hành trình piston
62 x 49
Tỷ số nén
11.8:1
Hệ thống làm mát
Làm mát bằng dung dịch
Dung tích
1043
Đơn vị dung tích
cc
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử (FI)
Công suất tối đa
140
Vòng tua máy công suất tối đa
10000
Đơn vị công suất tối đa
mã lực
Mô men xoắn cực đại
111
Vòng tua máy mô men xoắn cực đại
7300
Đơn vị mô men xoắn cực đại
Nm
Hệ thống khởi động
Điện
Loại
DOHC, 4 thì, 4 xi lanh thẳng hàng
Hệ thống treo
Loại phanh trước
Phuộc inverted 41mm
Loại phanh sau
Monoshock
Kích thước
Đơn vị kích thước
mm
Khoảng sáng gầm xe
125
Đơn vị khoảng sáng gầm xe
mm
Chiều cao
1055
Trọng lượng
221
Đơn vị trọng lượng
kg
Chiều dài
2045
Chiều cao yên
815
Đơn vị chiều cao yên
mm
Chiều rộng
790

