vivo V40

Tổng quan
Giá sản phẩm
Đánh giá
Đặc điểm kỹ thuật
vivo V40 là smartphone cao cấp với màn hình AMOLED 6.78 inch, tần số quét 120Hz, độ sáng đỉnh 4500 nits. Máy trang bị chip Snapdragon 7 Gen 3, RAM 8/12GB, bộ nhớ 256/512GB. Camera chính 50MP OIS, camera selfie 50MP. Pin 5500mAh, sạc nhanh 80W. Chuẩn chống nước IP68, hỗ trợ 5G, NFC. Thiết kế mỏng 7.6mm, nặng 190g với mặt lưng kính.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Tất cả
256GB
Các bài đánh giá về vivo | V40
… Tổng số 13 bài đánh giá
👍 Điểm mạnh(53.8% ý kiến khác)
19.6%
Chức năng và số điểm ảnh của máy ảnh
10.3%
Thiết kế và hình thức
6.5%
Thời lượng pin
5%
Hiệu suất bộ xử lý
4.8%
Độ sáng và độ tương phản màn hình
👎 Những điểm yếu(47.3% ý kiến khác)
28.6%
Chức năng và số điểm ảnh của máy ảnh
9.9%
Hiệu suất bộ xử lý
5.5%
Chất lượng âm thanh
4.4%
Thiết kế và hình thức
4.4%
Chức năng kết nối
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
vivo
Mã sản phẩm
V40
Tên sản phẩm
vivo V40
Chống nước và bụi
IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 min)
Màu sắc
Stellar Silver, Nebula Purple
Ngày ra mắt
2024-06-17
Chất liệu
Glass front, plastic frame, glass back
Thẻ SIM
Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) + eSIM
Kích thước
Độ dày
7.6
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
164.2
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
190
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
75
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Qualcomm SM7550-AB Snapdragon 7 Gen 3 (4 nm)
CPU
Octa-core (1x2.63 GHz Cortex-A715 & 3x2.4 GHz Cortex-A715 & 4x1.8 GHz Cortex-A510)
GPU
Adreno 720
Hệ điều hành
Android 14, Funtouch 14
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
No
RAM
8, 12
Đơn vị RAM
GB
ROM
256, 512
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Tính năng
Zeiss optics, Ring-LED flash, panorama, HDR
Camera 1
Chế độ
wide
Khẩu độ
f/1.9
Tiêu cự
23mm
Kích thước cảm biến
1/1.55"
Kích thước điểm ảnh
1.0µm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
50 MP
Chống rung
OIS
Camera 2
Chế độ
ultrawide
Khẩu độ
f/2.0
Tiêu cự
15mm
Kích thước cảm biến
1/2.76"
Kích thước điểm ảnh
0.64µm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
AF
Độ phân giải
50 MP
Video
Tính năng
gyro-EIS, OIS
Định dạng
4K@30fps, 1080p@30fps
Camera selfie
Tính năng
HDR
Camera 1
Chế độ
wide
Khẩu độ
f/2.0
Tiêu cự
21mm
Kích thước cảm biến
1/2.76"
Kích thước điểm ảnh
0.64µm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
AF
Độ phân giải
50 MP
Video
Định dạng
4K@30fps, 1080p@30fps
Màn hình
Loại HDR
HDR10+
Tấm nền
AMOLED
Đỉnh
4500
Bảo vệ
Schott Xensation Alpha
Tần số quét
120
Độ phân giải
1260 x 2800 pixels, 20:9 ratio (~453 ppi density)
Kích thước
6.78
Pin
Dung lượng
5500
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
80W wired, PD, Reverse wired
Kết nối
Bluetooth
5.4, A2DP, LE
NFC
Định vị
GPS, GALILEO, GLONASS, QZSS, BDS
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band
Âm thanh
Loa ngoài
Mạng
Băng tần
5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 66, 75, 77, 78 SA/NSA
4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 38, 39, 40, 41, 66
3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Công nghệ
GSM, HSPA, LTE, 5G
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity
Khác
Các phiên bản
V2348
vivo V40 Lite
vivo V40 Lite
vivo V40 Lite là smartphone mạnh mẽ với màn hình AMOLED 6.78 inch, tần số quét 120Hz. Trang bị chip Snapdragon 6 Gen 1, RAM 8GB, bộ nhớ 256GB. Camera chính 50MP, selfie 32MP. Pin 5500mAh, sạc nhanh 44W. Hỗ trợ 5G, chống nước IP64. Thiết kế mỏng 7.7mm, nặng 179g. Chạy Android 14, Funtouch 14.
vivo Y19
vivo Y19
vivo Y19 là smartphone màn hình IPS LCD 6.74 inch, độ phân giải HD+, tần số quét 90Hz. Máy được trang bị chip Mediatek Dimensity 6300, RAM 4GB/6GB, bộ nhớ 64GB/128GB có thể mở rộng. Camera chính 13MP và phụ 0.08MP, camera selfie 5MP. Pin dung lượng lớn 5500mAh, sạc nhanh 15W. Hỗ trợ 5G, cảm biến vân tay cạnh bên, chống bụi/nước IP64.
vivo Y31d
vivo Y31d
vivo Y31d là smartphone màn hình IPS LCD 6.75 inch, độ phân giải 720x1570px với tần số quét 120Hz. Máy được trang bị chip Snapdragon 6s 4G Gen 2, RAM 6/8GB, bộ nhớ trong 128/256GB. Camera chính 50MP f/2.0 hỗ trợ PDAF, camera selfie 8MP. Pin dung lượng lớn 7200mAh, sạc nhanh 44W. Thiết kế khung và mặt lưng nhựa, chống nước IP68/IP69.
vivo Y04
vivo Y04
vivo Y04 là smartphone màn hình IPS LCD 6.74 inch, tần số quét 90Hz, độ sáng 570 nits. Máy trang bị chip Unisoc T7225, RAM 4GB, ROM tùy chọn 64GB/128GB/256GB, pin 5500mAh sạc 15W. Camera sau 13MP + 0.08MP, selfie 5MP. Điểm nổi bật là thiết kế mỏng 8.2mm, chống nước IP64, chạy Android 14 với Funtouch 14.
vivo Y17s
vivo Y17s
vivo Y17s: Điện thoại thông minh với màn hình IPS LCD 6.56 inch, độ phân giải 720x1612 pixels. Chạy Android 13, chip Mediatek Helio G85, RAM 4GB/6GB, bộ nhớ 64GB/128GB. Camera chính 50MP, selfie 8MP. Pin 5000mAh, sạc nhanh 15W. Chuẩn chống nước IP54, cảm biến vân tay cạnh bên. Hỗ trợ 4G, Wi-Fi ac, Bluetooth 5.0. Có 2 màu: Tím lấp lánh và Xanh rừng.
vivo Y03
vivo Y03
vivo Y03 là smartphone tầm trung với màn hình IPS LCD 6.56 inch, tần số quét 90Hz. Chạy Android 14, chip Mediatek Helio G85, RAM 4GB, ROM 64/128GB. Camera sau 13MP+0.08MP, selfie 5MP. Pin 5000mAh sạc nhanh 15W. Hỗ trợ 2 SIM, kháng nước bụi IP54. Thiết kế mặt kính, khung và lưng nhựa, có 2 màu đen và xanh lá.