Doogee S Cyber: Điện thoại bền bỉ với màn hình 6.58" IPS LCD, độ phân giải 1080x2408. Chạy Android 14, chip Unisoc T606, RAM 8GB, ROM 256GB. Pin 10800mAh, sạc nhanh 18W. Camera chính 50MP, phụ 5MP, selfie 16MP. Chuẩn IP68/IP69K, MIL-STD-810H. Hỗ trợ 4G, NFC, GPS. Thiết kế chắc chắn, phù hợp môi trường khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Doogee
Mã sản phẩm
S Cyber
Tên sản phẩm
Doogee S Cyber
Chống nước và bụi
IP68/IP69K chống bụi/nước (tối đa 1.5m trong 30 phút)
Màu sắc
Red、Silver
Ngày ra mắt
2024-05-01
Thẻ SIM
Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, chờ kép)
Kích thước
Độ dày
17.9
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
178.5
Đơn vị chiều cao
mm
Chiều rộng
83.1
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Unisoc T606 (12 nm)
CPU
Octa-core (2x1.6 GHz Cortex-A75 & 6x1.6 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G57 MP1
Hệ điều hành
Android 14
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
microSDXC (dùng khe SIM chung)
RAM
8
Đơn vị RAM
GB
ROM
256
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Tính năng
Đèn flash LED kép、HDR、toàn cảnh
Camera 1
Chế độ
rộng
Khẩu độ
f/1.8
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
50 MP
Camera 2
Chế độ
siêu rộng
Loại
ống kính thường
Độ phân giải
5 MP
Camera selfie
Camera 1
Chế độ
rộng
Loại
ống kính thường
Độ phân giải
16 MP
Màn hình
Tấm nền
IPS LCD
Bảo vệ
Corning Gorilla Glass
Độ phân giải
1080 x 2408 pixel, tỷ lệ 20:9 (~401 ppi mật độ)
Kích thước
6.58
Pin
Dung lượng
10800
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
18W sạc có dây、Có dây ngược
Kết nối
Bluetooth
5.0、A2DP、LE
NFC
Có
Định vị
GPS、GLONASS、BDS、GALILEO
Radio
Có
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac、dual-band
Âm thanh
Loa ngoài
Có
Mạng
Băng tần
4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 66
3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Tốc độ
HSPA、LTE
Công nghệ
GSM、HSPA、LTE
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (side-mounted)、accelerometer、proximity
Điểm chuẩn
Điểm AnTuTu của SoC
333647
Phiên bản AnTuTu của SoC
v11
Điểm Geekbench đa nhân của SoC
1335
Điểm Geekbench đơn nhân của SoC
378
Phiên bản Geekbench của SoC
v6
Tên SoC
Unisoc T606
