Huawei Mate X7 là điện thoại màn hình gập cao cấp với màn hình LTPO OLED 8 inch độ phân giải 2210 x 2416 pixel, tần số quét 120Hz. Máy trang bị chip Kirin 9030 Pro, RAM lên đến 20GB, bộ nhớ trong tối đa 1TB. Hệ thống camera ấn tượng với 3 ống kính sau 50MP+50MP+40MP, pin 5525mAh hỗ trợ sạc nhanh 66W. Thiết kế sang trọng với khung nhôm, mặt lưng nylon hoặc polymer silicone.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Shopee
₫15.926.900
2 sản phẩm
CellphoneS
₫38.690.000
2 sản phẩm
Tin tức sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Huawei
Mã sản phẩm
Mate X7
Tên sản phẩm
Huawei Mate X7
Chống nước và bụi
Bảo vệ bụi và chống nước IP58/IP59 (tia nước áp suất cao; ngâm tối đa 2m trong 30 phút)
Màu sắc
Black, Brocade White, Nebula Red, Purple, Blue
Ngày ra mắt
2025-11-25
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt lưng sợi nylon hoặc polymer silicone (da sinh thái), khung nhôm
Thẻ SIM
· Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM (tối đa 2 cùng lúc) - Quốc tế· Nano-SIM + Nano-SIM - Trung Quốc
Kích thước
Độ dày
4.5
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
156.8
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
236
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
144.2
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Kirin 9030 Pro (6 nm)
CPU
9-core (1x2.75 GHz & 4x2.27 GHz & 4x1.72 GHz)
GPU
Maleoon 935
Hệ điều hành
EMUI 15 (Quốc tế), HarmonyOS 6.0 (Trung Quốc)
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
Không
RAM
12, 16, 20
Đơn vị RAM
GB
ROM
256, 512, 1024
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Camera 3
Chế độ
siêu rộng
Khẩu độ
f/2.2
Tiêu cự
13mm
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
40 MP
Tính năng
Laser AF, cảm biến quang phổ màu, Đèn flash LED, toàn cảnh, HDR
Camera 1
Chế độ
rộng
Khẩu độ
f/1.5
Tiêu cự
24mm
Kích thước cảm biến
1/1.28"
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
50 MP
Chống rung
OIS
Camera 2
Chế độ
telephoto periscope
Khẩu độ
f/2.2
Tiêu cự
81mm
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
50 MP
Chống rung
OIS
Video
Tính năng
4K, 1080p, HDR, gyro-EIS, OIS, HDR Vivid
Định dạng
1080p@960fps
Camera selfie
Tính năng
HDR, toàn cảnh
Camera 1
Chế độ
rộng
Khẩu độ
f/2.2
Loại
ống kính thường
Độ phân giải
8 MP
Camera 2
Chế độ
rộng
Khẩu độ
f/2.4
Loại
ống kính thường
Độ phân giải
8 MP
Video
Công nghệ
4K, 1080p
Cảm biến độ sâu
Camera nắp:
Màn hình
Loại HDR
HDR Vivid
Khác
Màn hình nắp:, LTPO OLED, 120Hz, 1440Hz PWM, HDR, 3000 nits (đỉnh), 6.49 inch, 1080 x 2444 pixel, Kunlun Glass 2, 412 ppi
Tấm nền
LTPO OLED gập
Đỉnh
2500
Tần số quét
120
Độ phân giải
2210 x 2416 pixel (~412 ppi mật độ)
Kích thước
8
Pin
Dung lượng
5600
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
Sạc có dây 66W, 50W không dây, 7.5W sạc không dây ngược, 5W có dây ngược
Kết nối
Bluetooth
6.0, A2DP, LE, L2HC
NFC
Có
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (L1), BDS (B1I+B1c+B2a+B2b), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), NavIC
USB
USB Type-C 3.1, OTG, DisplayPort 1.2
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band, Wi-Fi Direct
Âm thanh
Loa ngoài
loa âm thanh nổi
Mạng
Băng tần
5G
SA/NSA - China model only
4G
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66
3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 , CDMA2000 1xEV-DO
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 , CDMA 800
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G (China only)
Công nghệ
GSM, CDMA, HSPA, EVDO, LTE, 5G
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass
Khác
Các phiên bản
DEL-AL10, DEL-LX9
