Oppo Find N6 Điện thoại thông minh

Tổng quan
Giá sản phẩm
Tin tức sản phẩm
Đánh giá
Đặc điểm kỹ thuật
Oppo Find N6 là điện thoại màn hình gập cao cấp với màn hình chính LTPO OLED 8.12 inch độ phân giải 2248x2480 pixel và màn hình phụ 6.62 inch. Máy được trang bị chip Snapdragon 8 Elite Gen 5, RAM 12/16GB, bộ nhớ trong lên đến 1TB. Hệ thống camera sau gồm camera chính 200MP, tele 50MP và góc siêu rộng 50MP. Pin 6000mAh hỗ trợ sạc nhanh 80W có dây, 50W không dây.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Tất cả
256GB
512GB
Tin tức sản phẩm
Rò rỉ Oppo Find N6 tiết lộ điện thoại gập đầu tiên trên thế giới sử dụng Snapdragon 8 Elite Gen 5 với màn hình 8 inch
Theo thông số kỹ thuật chi tiết được chia sẻ bởi các chuyên gia rò rỉ nổi tiếng, Oppo Find N6 dường như...hệ tiếp theo Oppo Find N6 được đồn đoán sẽ là chiếc điện thoại thông minh gập đầu tiên trên thế giới...Thông số kỹ thuật Oppo Find N6 được đồn đại: Vi xử lý: Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5..., các nhà quan sát trong ngành dự đoán Find N6 sẽ chính thức ra mắt vào quý đầu tiên của năm 2026....N6 sẽ có một màn hình chính gập kích thước 8,1 inch đi kèm với màn hình ngoài 6,6 inch....N6 dự kiến sẽ ra mắt với Android 16 ngay từ đầu, được phủ lên bởi giao diện tùy chỉnh ColorOS 16 của...dựa trên nền tảng được thiết lập bởi các mẫu máy trước đó trong dòng Find N. Sức mạnh xử lý thế...Find N5 trước đây đã từng giữ danh hiệu là chiếc điện thoại gập đầu tiên có chipset Snapdragon 8 Elite...Oppo....Màn hình: Màn hình chính gập 8.1 inch, màn hình phụ 6.6 inch Pin: Pin silicon dung lượng...N5, cung cấp khả năng bảo vệ toàn diện chống lại sự xâm nhập của nước...., và Oppo dường như quyết tâm duy trì vị trí dẫn đầu này với người kế nhiệm....Những thông tin rò rỉ mới nhất xoay quanh thế hệ điện thoại thông minh gập tiếp theo của Oppo đang tạo...Thiết bị này thể hiện cam kết không ngừng đổi mới của Oppo trong thị trường gập đầy cạnh tranh, xây dựng...công nghệ xử lý di động, tiếp nối xu hướng mang hiệu năng flagship đến với các mẫu máy dạng gập của Oppo...có nhiều màn hình. Cấu hình màn hình và Thiết kế vật lý Thông số kỹ thuật về màn hình cho thấy Find...6,000mAh Camera chính: 50MP Sony LYT cảm biến 1/1.4 inch Camera bổ sung: Ống kính...Sự kết hợp giữa sức mạnh xử lý đỉnh cao, thiết kế tinh tế và bộ tính năng toàn diện cho thấy Oppo đang...trong các thông tin rò rỉ, nhưng nó được cho là sẽ tương đương hoặc vượt qua chứng nhận IPX8/9 của Find...cảm biến quang phổ đa dạng để tăng cường độ chính xác màu sắc. Phần mềm và Các tính năng bổ sung Find...năm 2026 Thời điểm ra mắt dự kiến Dựa trên thông tin hiện tại và chu kỳ phát hành trước đây của Oppo...thống camera Cung cấp năng lượng cho thiết bị được cho là một viên pin silicon dung lượng lớn 6.000mAh
Rò rỉ Oppo Find N6 tiết lộ điện thoại gập đầu tiên trên thế giới sử dụng Snapdragon 8 Elite Gen 5 với màn hình 8 inch
Các bài đánh giá về Oppo | Find N6
… Tổng số 4 bài đánh giá
👍 Điểm mạnh(43.9% ý kiến khác)
14.6%
Thiết kế và hình thức
12.2%
Tính năng bổ sung
12.2%
Hiệu suất tổng thể
9.8%
Độ bền hoặc chất lượng
7.3%
Thời lượng pin
👎 Những điểm yếu
25%
Giao diện người dùng
25%
Chức năng và số điểm ảnh của máy ảnh
25%
Sự tiện lợi
25%
Khả dụng
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Oppo
Mã sản phẩm
Find N6
Tên sản phẩm
Oppo Find N6
Chống nước và bụi
Bảo vệ bụi và chống nước IP58/IP59 (tia nước áp suất cao; ngâm tối đa 1m trong 30 phút)
Màu sắc
Blossom Orange, Stellar Titanium, Pearl Black
Ngày ra mắt
2026-03-17
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Nanocrystal Glass) (khi gập), mặt trước nhựa (khi mở ra), mặt lưng kính, khung nhôm, bản lề hợp kim titan (cấp 5)
Thẻ SIM
· Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM (tối đa 2 cùng lúc)· Nano-SIM + Nano-SIM
Kích thước
Độ dày
4.2
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
159.9
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
225
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
145.6
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Qualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3 nm)
CPU
Hepta-core (2x4.6 GHz Oryon V3 Phoenix L + 5x3.62 GHz Oryon V3 Phoenix M)
GPU
Adreno 840
Hệ điều hành
Android 16, ColorOS 16
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
Không
RAM
12, 16
Đơn vị RAM
GB
ROM
256, 512, 1024
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Camera 3
Chế độ
siêu rộng
Khẩu độ
f/2.0
Tiêu cự
15mm
Kích thước cảm biến
1/2.75"
Kích thước điểm ảnh
0.64µm
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
AF
Độ phân giải
50 MP
Tính năng
Hiệu chỉnh màu Hasselblad, cảm biến quang phổ màu, Đèn flash LED, HDR, toàn cảnh
Camera 1
Chế độ
rộng
Khẩu độ
f/1.8
Tiêu cự
23mm
Kích thước điểm ảnh
0.5µm
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
200 MP
Chống rung
OIS
Camera 2
Chế độ
telephoto periscope
Khẩu độ
f/2.7
Tiêu cự
70mm
Kích thước cảm biến
1/2.75"
Kích thước điểm ảnh
0.64µm
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
50 MP
Chống rung
OIS
Video
Tính năng
(Dolby Vision), gyro-EIS, HDR10+
Định dạng
4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/120/240fps
Camera selfie
Tính năng
HDR
Video
Công nghệ
gyro-EIS, HDR
Định dạng
4K@30fps, 1080p@30fps
Cảm biến độ sâu
20MP, f/2.4, 21mm (rộng), 1/3.42", 0.64µm, Camera nắp:, 20MP, f/2.4, 21mm (rộng), 1/3.42", 0.64µm
Màn hình
Độ sáng cao
1800
Loại HDR
HDR10+
Khác
Công nghệ kính nhớ tự phục hồi (chỉ màn hình trong), Nếp gấp Zero-Feel, Hỗ trợ bút cảm ứng (cả hai màn hình), Màn hình nắp:, LTPO OLED, 1B màu, Dolby Vision, HDR10+, HDR Vivid, 120Hz, hỗ trợ ảnh Ultra HDR, 600 nits (điển hình), 1800 nits (HBM), 3600 nits (đỉnh), 2160Hz PWM, 6.62 inch, 1140 x 2616 pixel, 431 ppi, Kính Nanocrystal
Tấm nền
LTPO OLED gập
Đỉnh
2500
Tần số quét
120
Độ phân giải
2248 x 2480 pixel (~412 ppi mật độ)
Kích thước
8.12
Thông thường
600
Pin
Dung lượng
6000
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
80W có dây, 44W UFCS, 55W PPS, 18W PD/QC, 50W không dây, Có dây ngược, Sạc không dây ngược
Kết nối
Bluetooth
Yes, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
NFC
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC (L5)
USB
USB Type-C 3.1, Display Port, OTG
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band or tri-band
Âm thanh
Loa ngoài
loa âm thanh nổi (tăng cường Dolby Atmos)
Điểm chuẩn
Thời lượng pin sử dụng thực tế
15.8
Đơn vị thời lượng pin
h
Điểm AnTuTu của SoC
3942923
Phiên bản AnTuTu của SoC
v11
Điểm Geekbench đa nhân của SoC
11033
Điểm Geekbench đơn nhân của SoC
3640
Phiên bản Geekbench của SoC
v6
Tên SoC
Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5
Mạng
Băng tần
5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 13, 18, 20, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 75, 77, 78, 79, 80, 81, 83, 84, 89 SA/NSA
4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66, 71
3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Công nghệ
GSM, HSPA, LTE, 5G
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (side-mounted), accelerometer, dual gyro, proximity
Khác
Các phiên bản
PLP110, PLP120
Oppo Find N5 Điện thoại thông minh
Oppo Find N5 Điện thoại thông minh
Oppo Find N5 là điện thoại màn hình gập cao cấp với màn hình chính LTPO OLED 8.12 inch độ phân giải 2248 x 2480px và màn hình phụ 6.62 inch. Máy được trang bị chip Snapdragon 8 Elite, RAM 12/16GB, bộ nhớ trong lên đến 1TB. Hệ thống camera sau gồm 3 ống kính 50MP+50MP+8MP với công nghệ Hasselblad. Pin 5600mAh hỗ trợ sạc nhanh 80W có dây và 50W không dây.
Oppo Find X8s Điện thoại thông minh
Oppo Find X8s Điện thoại thông minh
Oppo Find X8s là smartphone cao cấp với màn hình AMOLED 6.32 inch, độ phân giải 1216 x 2640 pixels và tần số quét 120Hz. Máy được trang bị chip Mediatek Dimensity 9400+ 3nm mạnh mẽ, RAM 12/16GB và bộ nhớ trong lên đến 1TB. Hệ thống camera ấn tượng với 3 ống kính 50MP, hỗ trợ công nghệ Hasselblad. Pin 5700mAh, sạc nhanh 80W có dây và 50W không dây. Chống nước IP68/IP69.
Oppo Find N3 Điện thoại thông minh
Oppo Find N3 Điện thoại thông minh
Oppo Find N3: Màn hình gập LTPO3 OLED 7.82" (2268x2440px), màn hình phụ 6.31". Snapdragon 8 Gen 2, RAM 12/16GB, ROM 512GB/1TB. Camera chính 48MP OIS, tele 64MP OIS, ultrawide 48MP. Pin 4805mAh, sạc 67W. Chống nước IPX4. Android 13, ColorOS 14. Hỗ trợ 5G, Wi-Fi 7, Bluetooth 5.3. Thiết kế mỏng 5.8mm, nặng 239g.
Oppo Find X8s+ Điện thoại thông minh
Oppo Find X8s+ Điện thoại thông minh
Oppo Find X8s+ là flagship cao cấp với màn hình AMOLED 6.59 inch, độ phân giải 1256 x 2760 pixels và tần số quét 120Hz. Máy được trang bị chip Mediatek Dimensity 9400+ 3nm mạnh mẽ, RAM lên đến 16GB và bộ nhớ trong tối đa 1TB. Hệ thống camera sau gồm 3 ống kính 50MP với OIS, hỗ trợ quay video 4K. Pin 6000mAh, sạc nhanh 80W có dây và 50W không dây. Chống nước IP68/IP69.
Oppo Find X7 Điện thoại thông minh
Oppo Find X7 Điện thoại thông minh
Oppo Find X7 là smartphone cao cấp với màn hình LTPO AMOLED 6.78" 120Hz, chip Dimensity 9300, RAM 12/16GB, ROM 256GB-1TB. Camera chính 50MP OIS, tele 64MP OIS, góc rộng 50MP. Pin 5000mAh sạc 100W. Chống nước IP65, NFC, 5G. Thiết kế mỏng 8.7mm, nặng 202g với mặt lưng kính hoặc da sinh thái.
Oppo Find X9 Điện thoại thông minh
Oppo Find X9 Điện thoại thông minh
Oppo Find X9 là smartphone cao cấp với màn hình AMOLED 6.59 inch, độ phân giải 1256 x 2760 pixels và tần số quét 120Hz. Được trang bị chip Mediatek Dimensity 9500 3nm mạnh mẽ, RAM 12/16GB và bộ nhớ trong lên đến 1TB. Hệ thống camera sau gồm 3 ống kính 50MP với OIS, hỗ trợ quay video 4K. Pin 7025mAh, sạc nhanh 80W có dây, 50W không dây. Chống nước IP68/IP69.