Oppo Find X9 là smartphone cao cấp với màn hình AMOLED 6.59 inch, độ phân giải 1256 x 2760 pixels và tần số quét 120Hz. Được trang bị chip Mediatek Dimensity 9500 3nm mạnh mẽ, RAM 12/16GB và bộ nhớ trong lên đến 1TB. Hệ thống camera sau gồm 3 ống kính 50MP với OIS, hỗ trợ quay video 4K. Pin 7025mAh, sạc nhanh 80W có dây, 50W không dây. Chống nước IP68/IP69.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
₫16.390.000
5 sản phẩm
₫16.900.000
41 sản phẩm
Di Động Việt
₫16.990.000
1 sản phẩm
Nguyễn Kim
₫20.990.000
3 sản phẩm
Hoàng Hà Mobile
₫21.990.000
2 sản phẩm
Điện Máy Chợ Lớn
₫22.490.000
2 sản phẩm
₫22.990.000
1 sản phẩm
Thế Giới Di Động
₫22.990.000
1 sản phẩm
Tin tức sản phẩm
Dòng iPhone 17 Thúc Đẩy Doanh Số Tăng 37%, Đưa Apple Chiếm 25% Thị Phần tại Trung Quốc
tăng doanh số đáng chú ý 19%, nhờ vào sự đón nhận thành công của dòng Find X9 và Reno 14 series....OPPO cũng tận dụng tốt xu hướng đi lên, trở thành động lực tăng trưởng lớn thứ hai sau Apple với mức...Tháng 10/2025 Theo năm Thương hiệu Tỷ lệ tăng trưởng Apple 37% OPPO...Apple 34% Huawei 27% Xiaomi 20% 4.000 5.000 CNY vivo 33% Xiaomi 28% OPPO

Dòng iPhone 17 Thúc Đẩy Doanh Số Bán Hàng Của Apple Tăng 37% Tại Trung Quốc, Chiếm 25% Thị Phần
sự phổ biến của dòng Find X9 series và các mẫu Reno14 trong giới trẻ....OPPO ghi nhận mức tăng trưởng vững chắc 19%, nâng thị phần từ 12% lên 13%, chủ yếu được thúc đẩy bởi...Sự tăng trưởng đồng thời của OPPO và Xiaomi cho thấy sự cạnh tranh ngày càng gay gắt trong phân khúc...% 13% 17% OPPO

Oppo Find X9 Pro Ra Mắt Tại Châu Âu Với Viên Pin Kỷ Lục 7.500mAh
Thông số kỹ thuật chính: Dòng Oppo Find X9 Tính năng Oppo Find X9 Pro :...Oppo đã chính thức ra mắt dòng điện thoại flagship mới nhất của mình, Find X9 và Find X9 Pro, tại thị...Find X9 và Find X9 Pro đã có thể đặt hàng ngay bây giờ....X9 Pro....X9 và Find X9 Pro đều được trang bị chipset MediaTek Dimensity 9500, hứa hẹn hiệu năng hàng đầu cho...Find X9 Pro sở hữu một ống kính tele 3x 200 đặc biệt ấn tượng, mang lại độ chi tiết cực cao...Phiên bản Find X9 tiêu chuẩn, dù bị lu mờ bởi người anh em Pro, cũng không hề kém cạnh khi được trang...Find X9 tiêu chuẩn duy trì một tiêu chuẩn cao với cụm ba camera, trong đó cả ba ống kính đều có cảm biến...N5 và Find X8, trong khi các thiết bị cũ hơn dự kiến nhận được bản cập nhật từ tháng 12 năm 2025 đến...Có Là Tâm Điểm Tính năng xác định của lần ra mắt này chắc chắn là dung lượng pin, đặc biệt là trên Find...Trùng với thời điểm ra mắt phần cứng, Oppo đã làm rõ lịch trình triển khai toàn cầu cho hệ điều hành...9500 Bộ nhớ 512GB 512GB Camera chính Ba camera 50MP Ba camera bao gồm 200MP 3x...chụp góc rộng, siêu rộng và tele. Sức Mạnh và Độ Bền Trong Một Thiết Kế Cao Cấp Bên trong, cả Find...EUR €1.299 Hệ Thống Camera Mạnh Mẽ Với Tính Linh Hoạt Chuyên Nghiệp Bên cạnh thời lượng pin, Oppo...với màn hình 6,59 inch trên phiên bản tiêu chuẩn. Giá Cả, Tính Sẵn Có và Lộ Trình ColorOS 16 Oppo...toàn cầu vào tháng 11, bắt đầu với các dòng điện thoại gập và flagship mới nhất của công ty như dòng Find

Thông tin rò rỉ về Oppo Find X9 Pro toàn cầu tiết lộ thiết kế trầm lắng, trong khi các phiên bản Ultra và 's' xuất hiện cho năm 2026
cầu của Oppo Find X9 và Find X9 Pro tiết lộ một sự khác biệt đáng kể so với các tùy chọn màu sắc táo...X9 Ultra và Find X9s Nhìn xa hơn về phía trước, các tin đồn chỉ ra rằng gia đình Find X9 vẫn chưa hoàn...Thông Số Kỹ Thuật Camera Được Công Bố Find X9 & Find X9 Pro Toàn cầu: Hệ thống ba camera...Khi Oppo chuẩn bị cho màn ra mắt toàn cầu của dòng sản phẩm Find X9 series, một loạt thông tin mới đã...Oppo Find X9 Series Thông Số Kỹ Thuật Chính Dựa Trên Tin Rò Rỉ Model Chipset Màn Hình...Một phiên bản cao cấp nhất Oppo Find X9 Ultra được dự đoán sẽ ra mắt vào tháng 3 hoặc tháng 4 năm 2026...X9 series toàn cầu vẫn giữ nguyên cấp độ flagship ấn tượng....Các thiết bị được trang bị pin dung lượng lớn—7.025 mAh cho Find X9 và thậm chí lớn hơn là 7.500 mAh...Mẫu Find X9 tiêu chuẩn cũng tương tự với các tùy chọn màu Đen và Xám, xác nhận rằng phiên bản màu Velvet...mAh Sạc không dây nhanh Sẽ được công bố Find X9 Ultra 2026 Snapdragon 8 Elite Gen 5 Sẽ...Pin Sạc Màu Sắc Chính Toàn Cầu Find X9 MediaTek...Có lẽ thú vị hơn là sự xuất hiện của các chi tiết về hai mẫu bổ sung: Oppo Find X9s và Find X9s Plus....X9 Series Toàn Cầu Áp Dụng Một Thiết Kế Thẩm Mỹ Kín Đáo Hơn Các hình ảnh rò rỉ của các biến thể toàn...X9 Pro MediaTek Dimensity 9500 6.78" 1.5K LTPO AMOLED, 120Hz 7,500 mAh Sạc có dây 80W, sạc không...phiên bản Pro Find X9s 2026: Hệ thống ba camera 50MP....Theo các thông tin rò rỉ, Find X9s sẽ có màn hình OLED phẳng 6.3 inch với tấm nền LTPS và cảm biến vân...dây 50W Xám Than, Trắng Find X9s 2026 MediaTek Dimensity 9500 6.3" 1.5K LTPS OLED 7,000...cho thấy một cách tiếp cận đa hướng đối với thị trường smartphone cao cấp đầy cạnh tranh. Dòng Find...Camera chính: Cảm biến Sony IMX9 Camera góc siêu rộng: 50MP Camera tele: 50MP ##...Hàm Ý Chiến Lược và Định Vị Thị Trường Lộ trình mở rộng này cho thấy Oppo đang tinh chỉnh chiến lược...LYT, được bổ sung bởi một camera góc siêu rộng 50MP và, trên mẫu Pro, là một ống kính tele 200MP 3x...công bố Sẽ được công bố Sẽ được công bố Sẽ được công bố Cái Nhìn Về Tương Lai: Các Mẫu Find...chính: Cảm biến 50MP LYT Camera góc siêu rộng: 50MP Camera tele: 200MP zoom quang học 3x...9500 6.59" 1.5K LTPO AMOLED, 120Hz 7,025 mAh Sạc có dây 80W, sạc không dây 50W Đen, Xám Find...Cách tiếp cận phân đôi này cho phép Oppo vừa phủ sóng rộng rãi vừa có thể phục vụ những người dùng đòi...được cho là sẽ bao gồm một bộ ba camera 50 megapixel, sử dụng cảm biến chính cỡ lớn thuộc dòng Sony IMX9...Flagship Vẫn Không Thay Đổi Bất chấp vẻ ngoài có phần thận trọng hơn, thông số kỹ thuật cốt lõi của dòng Find

OnePlus 15 Từ Bỏ Màn Hình 2K Để Chuyển Sang Màn Hình 1.5K 165Hz Đầu Tiên Trong Ngành
Pro và OPPO Find X9 Pro, những mẫu cũng sử dụng tấm nền 1.5K....Và Lộ Trình Ra Mắt Động thái này giúp OnePlus đồng nhất với các công ty cùng tập đoàn BBK là Vivo X300

Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Oppo
Mã sản phẩm
Find X9
Tên sản phẩm
Oppo Find X9
Chống nước và bụi
IP68/IP69 dust tight and water resistant (high pressure water jets; immersible up to 1.5m for 30 min)
Màu sắc
Space Black, Titanium Grey, Velvet Red, White
Ngày ra mắt
2025-10-16
Chất liệu
Glass front (Gorilla Glass), glass back (Gorilla Glass), aluminum frame
Thẻ SIM
· Nano-SIM + eSIM· Nano-SIM + Nano-SIM
Kích thước
Độ dày
8
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
157
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
203
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
73.9
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Mediatek Dimensity 9500 (3 nm)
CPU
Octa-core (1x4.21 GHz C1-Ultra & 3x3.5 GHz C1-Premium & 4x2.7 GHz C1-Pro)
GPU
Arm G1-Ultra
Hệ điều hành
Android 16, up to 5 major Android upgrades, ColorOS 16
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
No
RAM
12, 16
Đơn vị RAM
GB
ROM
256, 512, 1024
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Camera 3
Chế độ
ultrawide
Khẩu độ
f/2.0
Tiêu cự
15mm
Kích thước cảm biến
1/2.76"
Kích thước điểm ảnh
0.64µm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
multi-directional PDAF
Độ phân giải
50 MP
Tính năng
Laser AF, color spectrum sensor, Hasselblad Color Calibration, LED flash, HDR, panorama
Camera 1
Chế độ
wide
Khẩu độ
f/1.6
Tiêu cự
23mm
Kích thước cảm biến
1/1.4"
Kích thước điểm ảnh
1.12µm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
multi-directional PDAF
Độ phân giải
50 MP
Chống rung
OIS
Camera 2
Chế độ
periscope telephoto
Khẩu độ
f/2.6
Tiêu cự
73mm
Kích thước cảm biến
1/1.95"
Kích thước điểm ảnh
0.61µm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
multi-directional PDAF
Độ phân giải
50 MP
Chống rung
OIS
Video
Tính năng
gyro-EIS; HDR, 10‑bit video, Dolby Vision, LOG
Định dạng
4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/240fps
Camera selfie
Tính năng
Panorama
Camera 1
Chế độ
wide
Khẩu độ
f/2.4
Tiêu cự
21mm
Kích thước cảm biến
1/2.74"
Kích thước điểm ảnh
0.8µm
Loại
normal lens
Độ phân giải
32 MP
Video
Công nghệ
gyro-EIS
Định dạng
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps
Màn hình
Độ sáng cao
1800
Loại HDR
HDR10+
Khác
Ultra HDR image support
Tấm nền
AMOLED
Đỉnh
3600
Bảo vệ
Corning Gorilla Glass (unspecified version)
Tần số quét
120
Độ phân giải
1256 x 2760 pixels (~460 ppi density)
Kích thước
6.59
Thông thường
800
Pin
Dung lượng
7025
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
80W wired, 55W PD, 55W PPS, 80W UFCS, 50W wireless , 10W reverse wireless
Kết nối
Bluetooth
6.0, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
NFC
Có
Định vị
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a+B2b), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), GLONASS, NavIC (L5)
USB
USB Type-C, OTG
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band, Wi-Fi Direct
Âm thanh
Loa ngoài
stereo speakers
Mạng
Băng tần
5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 18, 25, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 48, 66, 77, 78 SA/NSA
4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 25, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66
3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Công nghệ
GSM, HSPA, LTE, 5G
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (under display, ultrasonic), accelerometer, gyro, proximity
Khác
Các phiên bản
CPH2797, PLJ110