Oppo Reno15

Tổng quan
Giá sản phẩm
Tin tức sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Oppo Reno15 là smartphone cao cấp với màn hình AMOLED 6.32 inch, độ phân giải 1216 x 2640 pixels và tần số quét 120Hz. Máy được trang bị chip Mediatek Dimensity 8450, RAM 12/16GB, bộ nhớ trong lên đến 1TB. Hệ thống camera ấn tượng với camera chính 200MP, camera tele 50MP và camera góc siêu rộng 50MP. Pin 6200mAh hỗ trợ sạc nhanh 80W. Thiết bị chống nước IP68/IP69.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Tất cả
256GB
CellphoneS
CellphoneS
₫9.190.000
5 sản phẩm
Hoàng Hà Mobile
Hoàng Hà Mobile
₫9.790.000
4 sản phẩm
Shopee
Shopee
₫10.090.000
39 sản phẩm
Điện máy HC
Điện máy HC
₫10.690.000
5 sản phẩm
Nguyễn Kim
Nguyễn Kim
₫10.990.000
3 sản phẩm
Điện Máy Chợ Lớn
Điện Máy Chợ Lớn
₫10.990.000
2 sản phẩm
Media Mart
Media Mart
₫11.490.000
6 sản phẩm
Thế Giới Di Động
Thế Giới Di Động
₫11.990.000
2 sản phẩm

Tin tức sản phẩm
Dòng OPPO Reno15 Ra Mắt với Thiết Kế Starlight Bow, Tiết Lộ Tùy Chọn Lưu Trữ Trước Thềm Ra Mắt Ngày 17 Tháng 11
đã xác nhận series Reno15 sẽ bao gồm ít nhất hai mẫu: Reno15 tiêu chuẩn và Reno15 Pro cao cấp hơn....OPPO đang chuẩn bị trình làng dòng điện thoại thông minh mới nhất của mình với series Reno15, dự kiến...Series Reno15 đại diện cho cam kết liên tục của OPPO về đổi mới lấy thiết kế làm trung tâm trong không...Reno15 Pro cung cấp bốn cấu hình: 12GB/256GB, 12GB/512GB, 16GB/512GB và 16GB/1TB....trường toàn cầu có thể sẽ thấy series Reno15 trong những tháng sau khi ra mắt tại Trung Quốc....khác biệt thẩm mỹ với sản phẩm mới nhất của mình. Triết Lý Thiết Kế và Đổi Mới Thẩm Mỹ Series Reno15...Phiên bản Reno15 tiêu chuẩn sẽ có sẵn ở ba biến thể màu: Starlight Bow, Aurora Blue và Canele Brown,...Phiên bản Reno15 tiêu chuẩn sẽ có sẵn ở năm tổ hợp bộ nhớ khác nhau: 12GB RAM với 256GB bộ nhớ trong,...vẫn giữ kín về các thông số kỹ thuật chi tiết, những tin đồn trong ngành cho thấy series Reno15 có thể...Trong bối cảnh thị trường điện thoại thông minh tiếp tục vật lộn với sự đồng nhất về thiết kế, OPPO dường...giới thiệu ngôn ngữ thiết kế mà OPPO gọi là "Starlight Bow", có đặc điểm là họa tiết hình dải ruy băng...Cả hai thiết bị đều sẽ có màn hình phẳng với các viền siêu mỏng ấn tượng chỉ 1.15mm, duy trì sự đồng...Những tùy chọn rộng rãi này cho thấy chiến lược của OPPO nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của người dùng,...thuật sản xuất chuyên biệt để đạt được diện mạo đặc biệt này. Biến Thể Mẫu và Tùy Chọn Màu Sắc OPPO...yếu tố Starlight Bow tạo ra hiệu ứng hình ảnh động dưới các điều kiện ánh sáng khác nhau, gợi ý rằng OPPO...Mặc dù OPPO chưa xác nhận khả năng có mặt quốc tế, nhưng lịch sử ra mắt của công ty gợi ý rằng các thị...thiết bị dự kiến sẽ chạy ColorOS 16 ngay từ khi mở hộp, mang đến trải nghiệm phần mềm mới nhất từ OPPO...Bằng cách kết hợp các yếu tố lấy cảm hứng từ thời trang trực tiếp vào kiến trúc thiết bị, OPPO tiếp tục...series. Cấu Hình Lưu Trữ và Tùy Chọn Bộ Nhớ Các danh sách đặt trước trên cửa hàng trực tuyến của OPPO...sáng tạo nội dung đòi hỏi dung lượng lưu trữ lớn. Tính Năng Dự Kiến và Định Vị Thị Trường Mặc dù OPPO
Dòng OPPO Reno15 Ra Mắt với Thiết Kế Starlight Bow, Tiết Lộ Tùy Chọn Lưu Trữ Trước Thềm Ra Mắt Ngày 17 Tháng 11
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Oppo
Mã sản phẩm
Reno15
Tên sản phẩm
Oppo Reno15
Chống nước và bụi
IP68/IP69 dust tight and water resistant (high pressure water jets; immersible up to 2m for 30 min)
Màu sắc
Blue, Brown, White
Ngày ra mắt
2025-11-17
Chất liệu
Glass front, aluminum alloy frame, glass back
Thẻ SIM
· Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM (max 2 at a time)· Nano-SIM + Nano-SIM
Kích thước
Độ dày
8
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
151.2
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
187
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
72.4
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Mediatek Dimensity 8450 (4 nm)
CPU
Octa-core 3.25 GHz
GPU
Mali-G720 MC7
Hệ điều hành
Android 16, ColorOS 16
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
No
RAM
12, 16
Đơn vị RAM
GB
ROM
256, 512, 1024
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Camera 3
Chế độ
ultrawide
Khẩu độ
f/2.0
Tiêu cự
16mm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
AF
Độ phân giải
50 MP
Tính năng
Color spectrum sensor, LED flash, HDR, panorama
Camera 1
Chế độ
wide
Khẩu độ
f/1.8
Tiêu cự
24mm
Kích thước cảm biến
1/1.56"
Kích thước điểm ảnh
0.5µm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
200 MP
Chống rung
OIS
Camera 2
Chế độ
telephoto
Khẩu độ
f/2.8
Tiêu cự
85mm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
50 MP
Chống rung
OIS
Video
Tính năng
gyro-EIS, HDR
Định dạng
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps
Camera selfie
Tính năng
Panorama, HDR
Camera 1
Chế độ
ultrawide
Khẩu độ
f/2.0
Tiêu cự
18mm
Loại
normal lens
Lấy nét tự động
AF
Độ phân giải
50 MP
Video
Công nghệ
gyro-EIS, HDR
Định dạng
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps
Màn hình
Độ sáng cao
1800
Loại HDR
HDR10+
Tấm nền
AMOLED
Đỉnh
3600
Bảo vệ
Reinforced glass
Tần số quét
120
Độ phân giải
1216 x 2640 pixels, 19.5:9 ratio (~460 ppi density)
Kích thước
6.32
Thông thường
600
Pin
Dung lượng
6200
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
80W wired, 13.5W PD, 44W UFCS, 55W PPS, Reverse wired
Kết nối
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
NFC
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band
Âm thanh
Loa ngoài
stereo speakers
Mạng
Băng tần
5G
1, 3, 5, 8, 18, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 48, 66, 77, 78 SA/NSA
4G
1, 3, 4, 5, 8, 18, 19, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66 - China
3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - International, HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 2100 - China
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 , CDMA 800
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Công nghệ
GSM, CDMA, HSPA, LTE, 5G
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity
Khác
Các phiên bản
PLW110
Oppo Reno13
Oppo Reno13
Oppo Reno13 là smartphone cao cấp với màn hình AMOLED 6.59 inch, độ phân giải 1256 x 2760 pixels và tần số quét 120Hz. Máy được trang bị chip Mediatek Dimensity 8350, RAM lên đến 16GB và bộ nhớ trong tối đa 1TB. Hệ thống camera sau 50MP+8MP+2MP với OIS, camera selfie 50MP. Pin 5600mAh hỗ trợ sạc nhanh 80W. Chạy Android 15 với ColorOS 15, hỗ trợ 5G và chống nước IP68/IP69.
Oppo Reno14
Oppo Reno14
Oppo Reno14 là smartphone cao cấp với màn hình AMOLED 6.59 inch, độ phân giải 1256 x 2760 pixels và tần số quét 120Hz. Máy được trang bị chip Mediatek Dimensity 8350, RAM 12/16GB, bộ nhớ trong lên đến 1TB. Hệ thống camera ấn tượng với 3 ống kính sau (50MP+50MP+8MP) và camera selfie 50MP. Pin 6000mAh hỗ trợ sạc nhanh 80W. Thiết kế sang trọng với khung nhôm, mặt kính và chuẩn chống nước IP68.
Oppo A6x
Oppo A6x
Oppo A6x là smartphone 5G tầm trung với màn hình IPS LCD 6.75 inch, tần số quét 120Hz. Máy được trang bị chip Mediatek Dimensity 6300, RAM 4GB/6GB, ROM 64GB/128GB có thể mở rộng. Pin dung lượng lớn 6500mAh hỗ trợ sạc nhanh 45W. Camera chính 13MP và selfie 5MP đáp ứng nhu cầu chụp ảnh cơ bản. Thiết bị có chuẩn chống nước IP64, cảm biến vân tay cạnh bên.
Oppo A5
Oppo A5
Oppo A5 là smartphone tầm trung với màn hình IPS LCD 6.67 inch, độ phân giải 720x1604 pixels và tần số quét 120Hz. Máy được trang bị chip Mediatek Dimensity 6300, RAM 4/6/8GB, bộ nhớ trong 128/256GB. Camera chính 50MP + 2MP, camera selfie 8MP. Pin dung lượng lớn 6000mAh, hỗ trợ sạc nhanh 45W. Chạy Android 15 với ColorOS 15, hỗ trợ 5G và có cảm biến vân tay cạnh bên.
Oppo A5x
Oppo A5x
Oppo A5x là smartphone tầm trung với màn hình IPS LCD 6.67 inch, độ phân giải 720x1604 pixels và tần số quét 90Hz. Máy được trang bị chip Snapdragon 6s 4G Gen1, RAM 4/6/8GB, bộ nhớ trong 64/128GB. Camera chính 32MP f/1.8, camera selfie 5MP f/2.2. Pin dung lượng lớn 6000mAh hỗ trợ sạc nhanh 45W. Chạy Android 15 với ColorOS 15, có cảm biến vân tay cạnh bên và chống nước IP65.
Oppo Watch S
Oppo Watch S
Oppo Watch S là smartwatch cao cấp với màn hình AMOLED 1.46 inch độ phân giải 464x464 pixels, chạy ColorOS Watch 7.1 trên chip Snapdragon W5 Gen 1. Thiết bị có RAM 4GB, pin 339mAh, hỗ trợ Bluetooth 5.2 và định vị đa vệ tinh. Đồng hồ tích hợp nhiều cảm biến như gia tốc, con quay hồi chuyển, nhịp tim và được chứng nhận chống nước IP68. Có 2 màu đen và bạc với thiết kế gọn nhẹ 35g.