Oppo Reno15 là smartphone cao cấp với màn hình AMOLED 6.32 inch, độ phân giải 1216 x 2640 pixels và tần số quét 120Hz. Máy được trang bị chip Mediatek Dimensity 8450, RAM 12/16GB, bộ nhớ trong lên đến 1TB. Hệ thống camera ấn tượng với camera chính 200MP, camera tele 50MP và camera góc siêu rộng 50MP. Pin 6200mAh hỗ trợ sạc nhanh 80W. Thiết bị chống nước IP68/IP69.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Thế Giới Di Động
₫6.640.000
6 sản phẩm
CellphoneS
₫7.190.000
6 sản phẩm
Di Động Việt
₫7.390.000
3 sản phẩm
Shopee
₫7.900.000
70 sản phẩm
Hoàng Hà Mobile
₫8.940.000
4 sản phẩm
Nguyễn Kim
₫10.390.000
3 sản phẩm
Điện máy HC
₫10.890.000
5 sản phẩm
Media Mart
₫11.490.000
6 sản phẩm
Tin tức sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Oppo
Mã sản phẩm
Reno15
Tên sản phẩm
Oppo Reno15
Chống nước và bụi
IP68/IP69 chống bụi và chống nước (tia nước áp suất cao; ngâm tối đa 1.5m trong 30 phút)
Màu sắc
Aurora Blue, Twilight Blue, Aurora White
Ngày ra mắt
2026-01-02
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Glass 7i), khung nhôm, mặt lưng kính
Thẻ SIM
Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM (tối đa 2 cùng lúc)
Kích thước
Độ dày
7.8
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
158
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
197
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
74.8
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Qualcomm SM7750-AB Snapdragon 7 Gen 4 (4 nm)
CPU
Octa-core (1x2.8 GHz Cortex-720 & 4x2.4 GHz Cortex-720 & 3x1.8 GHz Cortex-520)
GPU
Adreno 722
Hệ điều hành
Android 16, ColorOS 16
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
Không
RAM
8, 12
Đơn vị RAM
GB
ROM
256, 512
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Camera 3
Chế độ
siêu rộng
Khẩu độ
f/2.2
Tiêu cự
15mm
Kích thước cảm biến
1/4.0"
Kích thước điểm ảnh
1.12µm
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
AF
Độ phân giải
8 MP
Tính năng
Cảm biến quang phổ màu, Đèn flash LED, HDR, toàn cảnh
Camera 1
Chế độ
rộng
Khẩu độ
f/1.8
Tiêu cự
26mm
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
50 MP
Chống rung
OIS
Camera 2
Chế độ
telephoto
Khẩu độ
f/2.8
Tiêu cự
80mm
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
50 MP
Chống rung
OIS
Video
Tính năng
gyro-EIS, HDR
Định dạng
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120fps
Camera selfie
Tính năng
Toàn cảnh, HDR
Camera 1
Chế độ
siêu rộng
Khẩu độ
f/2.0
Tiêu cự
18mm
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
AF
Độ phân giải
50 MP
Video
Công nghệ
gyro-EIS, HDR
Định dạng
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps
Màn hình
Độ sáng cao
1200
Loại HDR
HDR10+
Tấm nền
AMOLED
Bảo vệ
Corning Gorilla Glass 7i, độ cứng Mohs cấp 5
Tần số quét
120
Độ phân giải
1256 x 2760 pixel (~460 ppi mật độ)
Kích thước
6.59
Thông thường
600
Pin
Dung lượng
6500
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
80W có dây, 80W UFCS, 55W PPS, 13.5W PD, 13.5W QC, 100% trong 50 phút, Có dây ngược
Kết nối
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, LHDC 5
NFC
Có
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band
Âm thanh
Loa ngoài
loa âm thanh nổi
Điểm chuẩn
Thời lượng pin sử dụng thực tế
16.4
Đơn vị thời lượng pin
h
Điểm AnTuTu của SoC
1282176
Phiên bản AnTuTu của SoC
v11
Điểm Geekbench đa nhân của SoC
4106
Điểm Geekbench đơn nhân của SoC
1270
Phiên bản Geekbench của SoC
v6
Tên SoC
Qualcomm Snapdragon 7 Gen 4
Mạng
Băng tần
5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 77, 78, 80, 83 SA/NSA - International, 1, 3, 5, 8, 40 SA/NSA - Asia
4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 42, 43, 48, 66, 71 - International, 1, 3, 5, 8, 40 - Asia
3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - International, HSDPA 900 / 2100 - Asia
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Công nghệ
GSM, HSPA, LTE, 5G
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity
Khác
Các phiên bản
CPH2825



