Với thiết kế hiện đại và động cơ mạnh mẽ, chiếc xe tay ga này mang đến trải nghiệm lái êm ái và tiện lợi. Động cơ 124.8cc, phun xăng điện tử giúp tiết kiệm nhiên liệu chỉ 2.16 lít/100km. Hệ thống treo ống lồng phía trước và lò xo trụ phía sau đảm bảo êm ái trên mọi cung đường. Đèn pha LED và màn hình LCD hiển thị thông minh giúp lái xe an toàn hơn. Smart Key tích hợp mang lại sự tiện lợi tối đa. Màu sắc đa dạng: Đen, Trắng, Đỏ, Xanh, Bạc phù hợp với mọi phong cách.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Shopee
₫90.000
4312 sản phẩm
TikTok
₫175.000
18 sản phẩm
TIKI
₫646.341
1 sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Honda
Mẫu xe
Lead
Danh mục
Xe tay ga
Năm sản xuất
2025
Xuất xứ
Việt Nam
Kiểu dáng
Scooter
Số chỗ ngồi
2
Màu sắc
Đen, Trắng, Đỏ, Xanh, Bạc
Động cơ
Đường kính x hành trình piston
53.5 x 55.5
Tỷ số nén
11.5:1
Hệ thống làm mát
Làm mát bằng chất lỏng
Dung tích
124.8
Đơn vị dung tích
cc
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Công suất tối đa
8.22
Vòng tua máy công suất tối đa
8500
Đơn vị công suất tối đa
kW
Mô men xoắn cực đại
11.7
Vòng tua máy mô men xoắn cực đại
5250
Đơn vị mô men xoắn cực đại
Nm
Hệ thống khởi động
Điện
Loại
Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh
Hộp số
Loại
Tự động, vô cấp
Kích thước
Đơn vị kích thước
mm
Khoảng sáng gầm xe
120
Đơn vị khoảng sáng gầm xe
mm
Chiều cao
1130
Trọng lượng
113
Đơn vị trọng lượng
kg
Chiều dài
1844
Chiều cao yên
760
Đơn vị chiều cao yên
mm
Chiều dài cơ sở
1273
Đơn vị chiều dài cơ sở
mm
Chiều rộng
680
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu
2.16
Đơn vị tiêu thụ nhiên liệu
l/100km
Dung tích bình xăng
6
Đơn vị dung tích bình xăng
l
Hệ thống treo
Loại phanh trước
Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Loại phanh sau
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Bánh xe và lốp
Kích thước lốp trước
90/90-12 44J
Kích thước lốp sau
100/90-10 56J
Loại bánh xe
Hợp kim nhôm
Hệ thống điện
Tính năng hiển thị
Tốc độ, Mức nhiên liệu, Đèn báo thay dầu
Đèn pha
LED
Bảng đồng hồ
LCD
Tính năng
Hệ thống bảo mật
Smart Key

