Mang đến trải nghiệm lái đầy phóng khoáng với động cơ 1084cc mạnh mẽ, công nghệ phun xăng điện tử tiên tiến và hệ thống treo êm ái. Thiết kế bobber cá tính với đèn LED hiện đại, màn hình TFT màu sắc nét cùng 4 chế độ vận hành linh hoạt. Phiên bản 2024 được nâng cấp với khung sườn chắc chắn, trọng lượng nhẹ chỉ 223kg và yên ngồi thấp 700mm phù hợp với mọi thể trạng. Hệ thống phanh ABS an toàn kết hợp lốc xe kích thước lớn cho độ bám đường ấn tượng trên mọi cung đường.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Shopee
₫100.000
49 sản phẩm
TikTok
₫732.949
1 sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Honda
Mẫu xe
Rebel 1100
Danh mục
Cruiser
Năm sản xuất
2024
Xuất xứ
Nhật Bản
Kiểu dáng
Bobber
Số chỗ ngồi
2
Màu sắc
Đen toàn bộ, Đen phối nâu
Động cơ
Đường kính x hành trình piston
92 x 81.5
Tỷ số nén
10.1:1
Hệ thống làm mát
Làm mát bằng dung dịch
Dung tích
1084
Đơn vị dung tích
cc
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử PGM-FI (Throttle By Wire)
Công suất tối đa
85.8
Vòng tua máy công suất tối đa
7000
Đơn vị công suất tối đa
mã lực
Mô men xoắn cực đại
98
Vòng tua máy mô men xoắn cực đại
4750
Đơn vị mô men xoắn cực đại
Nm
Hệ thống khởi động
Điện
Loại
Xăng, 4 kỳ, 2 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch
Hộp số
Ly hợp
Ly hợp ướt
Hệ thống truyền động
Dây xích
Số tốc độ
6
Loại
Số sàn/DCT
Kích thước
Đơn vị kích thước
mm
Khoảng sáng gầm xe
120
Đơn vị khoảng sáng gầm xe
mm
Chiều cao
1115
Trọng lượng
223
Đơn vị trọng lượng
kg
Chiều dài
2240
Chiều cao yên
700
Đơn vị chiều cao yên
mm
Chiều dài cơ sở
1520
Đơn vị chiều dài cơ sở
mm
Chiều rộng
853
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu
5.3
Đơn vị tiêu thụ nhiên liệu
l/100km
Dung tích bình xăng
13.6
Đơn vị dung tích bình xăng
l
Hệ thống treo
Loại phanh trước
Ống lồng thủy lực 43mm
Loại phanh sau
Lò xo trụ đôi, giảm chấn thủy lực với bình chứa khí nén ngoài
Phanh
ABS
Có
Đường kính phanh trước
330
Đơn vị đường kính phanh trước
mm
Loại phanh trước
Đĩa đơn
Đường kính phanh sau
256
Đơn vị đường kính phanh sau
mm
Loại phanh sau
Đĩa đơn
Bánh xe và lốp
Kích thước lốp trước
130/70B18
Kích thước lốp sau
180/65B16
Hệ thống điện
Tính năng hiển thị
LCD âm bản 120mm
Đèn pha
LED 4 bóng dạng gương cầu
Bảng đồng hồ
Màn hình TFT màu + đồng hồ phụ
Đèn hậu
LED hình bầu dục
Tính năng
Kiểm soát hành trình
Có
Chế độ lái
Standard, Rain, Sport, User
Kiểm soát lực kéo
Có
Bảo hành
Thời hạn
24
Đơn vị thời hạn
months
Giới hạn số km
Không giới hạn km

