Khám phá sức mạnh từ chip Snapdragon 7s Gen 4 cùng màn hình AMOLED 144Hz mượt mà. Với pin 9020mAh và sạc nhanh 90W, vivo T5 Pro đáp ứng nhu cầu giải trí và làm việc cả ngày dài. Camera chính 50MP và camera selfie 32MP cho chất lượng hình ảnh sắc nét. Khả năng chống bụi, nước đạt chuẩn IP68/IP69 giúp bạn yên tâm sử dụng trong nhiều điều kiện khác nhau. Hệ thống loa âm thanh nổi mang đến trải nghiệm âm thanh sống động. Điện thoại hỗ trợ đầy đủ các băng tần 4G và 5G, cùng kết nối Wi-Fi 6 và Bluetooth 5.2, đáp ứng mọi nhu cầu kết nối hiện đại.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Shopee
₫199.440
5 sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
vivo
Mã sản phẩm
T5 Pro
Tên sản phẩm
vivo T5 Pro
Ngày ra mắt
2026-04-15
Màu sắc
Cosmic Black、Glacier Blue
Chất liệu
Mặt trước bằng kính、khung nhựa、mặt lưng nhựa
Thẻ SIM
Nano-SIM + Nano-SIM
Chống nước và bụi
IP68/IP69 chống bụi và chống nước (tia nước áp suất cao; ngâm tối đa 1.5m trong 30 phút)
Kích thước
Độ dày
8.3
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
163.7
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
213
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
76.2
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Qualcomm Snapdragon 7s Gen 4
CPU
Octa-core (1x2.7 GHz Kryo Prime + 3x2.4 GHz Kryo Gold + 4x1.8 GHz Kryo Silver)
GPU
Adreno 810
Hệ điều hành
Android 16, Origin OS 6.0
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
Không
RAM
8, 12
Đơn vị RAM
GB
ROM
128, 256
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Tính năng
Đèn flash LED、toàn cảnh、HDR
Video
Định dạng
4K@30fps、1080p@30fps
Camera 1
Loại
ống kính thường
Độ phân giải
50 MP
Khẩu độ
f/1.8
Kích thước cảm biến
1/1.95"
Lấy nét tự động
PDAF
Chế độ
rộng
Camera 2
Loại
Ống kính phụ
Camera selfie
Video
Định dạng
4K@30fps、1080p@30fps
Camera 1
Loại
ống kính thường
Độ phân giải
32 MP
Khẩu độ
f/2.0
Chế độ
rộng
Màn hình
Tấm nền
AMOLED
Đỉnh
5000
Tần số quét
144
Độ phân giải
1260 x 2800 pixel, tỷ lệ 20:9 (~450 ppi mật độ)
Kích thước
6.83
Pin
Dung lượng
9020
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
có dây 90W, 50% trong 37 phút、Có dây ngược、Sạc Bypass
Kết nối
Bluetooth
5.2、A2DP、LE
Định vị
GPS (L1+L5)、GLONASS、GALILEO、BDS
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6、dual-band
Mạng
Băng tần
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 2100
4G
1, 3, 5, 8, 19, 28, 38, 40, 41, 42, 43, 48
5G
1, 3, 5, 8, 28, 38, 40, 41, 77, 78 SA/NSA
Tốc độ
HSPA、LTE、5G
Công nghệ
GSM、HSPA、LTE、5G
Âm thanh
Loa ngoài
loa âm thanh nổi
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (under display, optical)、accelerometer、gyro、proximity
Khác
Các phiên bản
V2568
Điểm chuẩn
Điểm AnTuTu của SoC
1041898
Phiên bản AnTuTu của SoC
v11
Điểm Geekbench đa nhân của SoC
3168
Điểm Geekbench đơn nhân của SoC
1223
Phiên bản Geekbench của SoC
v6
Tên SoC
Qualcomm Snapdragon 7s Gen 4
